Nghĩa Của Từ Sà - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Động từ

    bay thấp hẳn, hướng đến một vị trí nào đó phía dưới
    đàn chim sà xuống cánh đồng chiếc máy bay sà xuống thấp
    di chuyển thân mình bằng động tác nhanh và gọn, thẳng đến chỗ nào đó một cách thích thú
    sà vào lòng mẹ thấy có ăn là sà vào Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/S%C3%A0 »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Sà Vào Lòng Mẹ