Từ điển Tiếng Việt "sà" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"sà" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

- đg. 1. Ngả vào, lăn vào : Con sà vào lòng mẹ. 2. Liệng xuống thấp : Chim sà xuống mặt hồ ; Tàu bay sà xuống bắn. 3. Dấn mình vào một nơi xấu xa : Sà vào đám bạc.

nđg1. Bay thấp sát. Máy bay sà xuống đường băng. Bầy chim sà xuống cánh đồng. 2. Trĩu xuống. Ngọn cây sà xuống đất. Bé sà vào lòng mẹ. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

  • verb
    • to throw oneself
      • sà vào đám bạc: to throw oneself into a gambling to swoop down
      • chim sà xuống đớp mồi: birds swoop down and feed

Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Sà Vào Lòng Mẹ