Nghĩa Của Từ Sắc Sảo - Từ điển Việt
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Tính từ
tỏ ra có khả năng nhận xét, ứng phó nhanh, tinh tường và thông minh
một cây bút sắc sảo đôi mắt sắc sảo Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/S%E1%BA%AFc_s%E1%BA%A3o »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Nối Từ Sảo
-
Sảo - Wiktionary Tiếng Việt
-
Tra Từ: Sảo - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Sảo Náo - Từ điển Hán Nôm
-
Sảo Là Gì, Nghĩa Của Từ Sảo | Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "sảo Thai" - Là Gì?
-
Sắc Sảo Hay Sắc Xảo Từ Nào Mới đúng Tiếng Việt - ThienTu
-
Sắc Sảo Hay Sắc Xảo Từ Nào Mới đúng Tiếng Việt - MondayCareer
-
Truyện Kiều Bản 1866
-
Mi Nối CILIARY Ghép 5 Cánh Cho Mi Sắc Sảo--- Hàng Oder - Shopee
-
Từ Điển - Từ Sảo Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ Hán Việt Gốc Nhật Trong Tiếng Việt
-
Sắc Sảo MÓN GÀ Gia Truyền Từ 1963 được Cô Gái Nối Nghiệp Từ Bà ...
-
Thủ Tướng Mong Muốn Mặt Trận 'phản Biện Sắc Sảo, Chân Tình'
-
Khứu Giác Của Bạn Có Thể Sắc Sảo Hơn Bạn Nghĩ | Vinmec