Tra Từ: Sảo Náo - Từ điển Hán Nôm
AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin
Có 2 kết quả:
吵闹 sảo náo • 吵鬧 sảo náo1/2
吵闹sảo náo
giản thể
Từ điển phổ thông
nói ầm ĩ 吵鬧sảo náo
phồn thể
Từ điển phổ thông
nói ầm ĩTừ điển trích dẫn
1. Ồn ào, huyên náo. 2. Cãi cọ, tranh cãi. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Bích Ngân, Thu Văn, Xạ Nguyệt đẳng chúng nha hoàn kiến sảo náo, đô nha tước vô văn đích tại ngoại đầu thính tiêu tức” 碧痕, 秋紋, 麝月等眾丫鬟見吵鬧, 都鴉雀無聞的在外頭聽消息 (Đệ tam thập nhất hồi) Bọn a hoàn Bích Ngân, Thu Vân, Xạ Nguyệt thấy mấy người kia cãi nhau dữ quá, đều cứ lẳng lặng đứng ở ngoài nghe.Từ khóa » Nối Từ Sảo
-
Sảo - Wiktionary Tiếng Việt
-
Tra Từ: Sảo - Từ điển Hán Nôm
-
Sảo Là Gì, Nghĩa Của Từ Sảo | Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "sảo Thai" - Là Gì?
-
Sắc Sảo Hay Sắc Xảo Từ Nào Mới đúng Tiếng Việt - ThienTu
-
Nghĩa Của Từ Sắc Sảo - Từ điển Việt
-
Sắc Sảo Hay Sắc Xảo Từ Nào Mới đúng Tiếng Việt - MondayCareer
-
Truyện Kiều Bản 1866
-
Mi Nối CILIARY Ghép 5 Cánh Cho Mi Sắc Sảo--- Hàng Oder - Shopee
-
Từ Điển - Từ Sảo Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ Hán Việt Gốc Nhật Trong Tiếng Việt
-
Sắc Sảo MÓN GÀ Gia Truyền Từ 1963 được Cô Gái Nối Nghiệp Từ Bà ...
-
Thủ Tướng Mong Muốn Mặt Trận 'phản Biện Sắc Sảo, Chân Tình'
-
Khứu Giác Của Bạn Có Thể Sắc Sảo Hơn Bạn Nghĩ | Vinmec