Nghĩa Của Từ Set - Từ điển Anh - Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
/set/
hình thái từ
- V-ing: setting
- Past: set
- PP: set
Thông dụng
danh từ
bộ
a set of chair một bộ ghế lam sao biet dung/sai a set of artificial teeth một bộ răng giả a carpentry set một bộ đồ mộc(toán học) tập hợp
set of points tập hợp điểm(thể dục,thể thao) ván, xéc (quần vợt...)
to win the first set thắng ván đầubọn, đám, đoàn, lũ, giới
literary set giới văn chương, làng văn political set giới chính trị, chính giớicành chiết, cành giăm; quả mới đậu
(thơ ca) chiều tà, lúc mặt trời lặn
set of day lúc chiều tàchiều hướng, khuynh hướng
the set of the public feeling chiều hướng, tình cảm của quần chúng, chiều hướng dư luận quần chúnghình thể, dáng dấp, kiểu cách
the set of the hills hình thể những quả đồilớp vữa ngoài (của tường)
cột gỗ chống hâm (mỏ than)
lứa trứng
tảng đá (để lát đường)
(kỹ thuật) máy; nhóm máy; thiết bị
(sân khấu) cảnh dựng
máy thu thanh ((cũng) radio set wireless set); máy truyền hình ((cũng) television set)
Ngoại động từ set
để, đặt
to set foot on đặt chân lên to set someone among the great writers đặt ai vào hàng những nhà văn lớn to set pen to paper đặt bút lên giấy to set a glass to one's lips đưa cốc lên môibố trí, để, đặt lại cho đúng
to set the (a) watch bố trí sự canh phòng to set one's clock để lại đồng hồ, lấy lại đồng hồ to set alarm để đồng hồ báo thức to set a hen cho gà ấp to set eggs để trứng gà cho ấp to set up type sắp chữgieo, trồng
to set seed gieo hạt giống to set plant trồng câysắp, dọn, bày (bàn ăn)
to set things in order sắp xếp các thứ lại cho có ngăn nắp to set the table bày bàn ănmài, giũa
to set a razor liếc dao cạonội động từ
kết lị, se lại, đặc lại; ổn định (tính tình...)
blossom sets hoa kết thành quả trees set cây ra quả plaster sets thạch cao se lại the jelly has set thạch đã đông lại his character has set tính tình anh ta đã ổn định face sets mặt nghiêm lạilặn
sun sets mặt trời lặn his star has set (nghĩa bóng) hắn đã hết thời oanh liệtchảy (dòng nước)
tide sets in nước triều lên current sets strongly dòng nước chảy mạnhbày tỏ (ý kiến dư luận)
opinion is setting against it dư luận phản đối vấn đề đóvừa vặn (quần áo)
định điểm được thua
ấp (gà)
to set about bắt đầu, bắt đầu làmTính từ
nghiêm nghị, nghiêm trang
a set look vẻ nghiêm trang cố định, chầm chậm, bất động set eyes mắt nhìn không chớpđã định, cố ý, nhất định, kiên quyết, không thay đổi
set purpose mục đích nhất định set time thời gian đã địnhđã sửa soạn trước, sẵn sàng
a set speech bài diễn văn đã soạn trước set forms of prayers những bài kinh viết sẵn to get set chuẩn bị sẵn sàngđẹp
set fair đẹp, tốt (thời tiết)Cấu trúc từ
to set a chisel
màu đụcto set saw
giũa cưanắn, nối, buộc, đóng; dựng, đặt (niềm tin); định, quyết định
to set a bone
nắn xươngto set a joint
nắn khớp xươngto set a fracture
bó chỗ xương gãyto set a stake in ground
đóng cọc xuống đấtto set one' heart (mind, hopes) on
trông mong, chờ đợi, hy vọng; quyết đạt cho được; quyết lấy cho đượcto set price on
đặt giá, định giáto set September 30 as the dead-line
định ngày 30 tháng 9 là hạn cuối cùngto set one's teeth
nghiến răng; (nghĩa bóng) quyết chí, quyết tâmto set a scene
dựng cảnh (trên sân khấusửa, uốn (tóc)
cho hoạt động
to set company laughing; to set company on in a roar
làm cho mọi người cười phá lênbắt làm, ốp (ai) làm (việc gì); giao việc; xắn tay áo bắt đầu (làm việc)
to set somebody to a task
ép ai làm việc; giao việc cho aito set to work
bắt tay vào việcto set somebody to work at his English
bắt ai phải chăm học tiếng Anhnêu, giao, đặt
to set a good example
nêu gương tốtto set someone a problem
nêu cho ai một vấn đề để giải quyếtto set the fashion
đề ra một mốt (quần áo)to set paper
đặt câu hỏi thi (cho thí sinh)phổ nhạc
to set a poem to music
phổ nhạc một bài thơgắn, dát, nạm (lên bề mặt)
to set gold with gems
dát đá quý lên vàngto set top of wall with broken glass
gắn mảnh thuỷ tinh vỡ lên đầu tườngto set against
so sánh, đối chiếu làm cho chống lại với, làm cho thù địch vớito set apart
dành riêng ra, để dành bãi, bãi bỏ, xoá bỏ, huỷ bỏto set at
xông vào, lăn xả vàoto set back
vặn chậm lại (kim đồng hồ) ngăn cản, cản trở bước tiến củato set by
để dànhto set down
đặt xuống, để xuống ghi lại, chép lại cho là, đánh giá là, giải thích là; gán choto set forth
công bố, đưa ra, đề ra, nêu ra, trình bày lên đườngto set forward
giúp đẩy mạnh lênto set in
bắt đầu winter has set in mùa đông đã bắt đầu it sets in to rain trời bắt đầu mưa trở thành cái mốt, trở thành thị hiếu đã ăn vào, đã ăn sâu vào thổi vào bờ (gió); dâng lên (thuỷ triều)to set off
làm nổi sắc đẹp, làm tăng lên, làm nổi bật lên; làm ai bật cười, làm cho ai bắt đầu nói đến một đề tài thích thú bắt đầu lên đườngto set on
khích, xúi tấn côngto set out
tô điểm, sắp đặt, trưng bày, phô trương, phô bày, bày tỏ, trình bày bắt đầu lên đườngto set to
bắt đầu lao vào (cuộc tranh luận, cuộc đấu tranh)to set up
yết lên, nêu lên, dựng lên, giương lên đưa ra (một thuyết); bắt đầu (một nghề); mở (trường học), thành lập (một uỷ ban, một tổ chức) gây dựng, cung cấp đầy đủ his father will set him up as an engineer cha anh ta sẽ cho anh ta ăn học thành kỹ sư I am set up with necessary books for the school year tôi có đủ sách học cần thiết cho cả năm bắt đầu (kêu la, phản đối) bình phục tập tành cho nở nangto set up for
(thông tục) làm ra vẻ he sets up for a scholar anh ta làm ra vẻ học giảto set someone at ease
làm cho ai yên tâm, làm cho ai đỡ ngượngto set at nought
chế giễu, coi thườngto set the axe to
bắt đầu phá, bắt đầu chặtto set oneself to do something
quyết tâm làm việc gìto set one's face like a flint
vẻ mặt cương quyết, quyết tâmto set one's hand to a document
ký một văn kiệnto set one's hand to a task
khởi công làm việc gìto set one's life on a chance
liều một keoto set someone on his feet
đỡ ai đứng dậy (nghĩa bóng) dẫn dắt ai, kèm cặp aito set on foot
phát động (phong trào)to set by the ears (at variance; at loggerheads)
làm cho mâu thuẫn với nhau; làm cho cãi nhauto set right
sắp đặt lại cho ngăn nắp, sửa sang lại cho chỉnh tềto set one's wits to another's
đấu trí với aito set one's wits to a question
cố gắng giải quyết một vấn đềChuyên ngành
Cơ khí & công trình
cái khuỷu (thành lệch tâm)
hướng (dòng chảy)
mở răng ca
rẽ ca
Toán & tin
tập hợp
set of equations hệ phương trình set of points tập hợp điểm set of th fist (second) category tập hợp thuộc phạm trù thứ nhất, (thứ hai) admisble set tập hợp chấp nhận được analytic set tập hợp giải tích basic set (giải tích ) tập hợp cơ sở border set tập hợp biên bounded set tập hợp bị chặn closed set tập hợp đóng cluster set tập hợp giới hạn complementary set tập hợp bù connected set tập hợp liên thông contiguous sets các tập hợp cận tiếp countable set tập hợp đếm được creative set tập hợp sáng tạo cylindrical set tập hợp trụ dendritic set tập hợp hình cây dense set tập hợp trù mật denumerable set tập hợp đếm được derivative set tập hợp dẫn suất derived set (tôpô học ) tập hợp có hướng discontinuous set tập hợp gián đoạn discrete set tập hợp rời rạc empty set tập hợp rỗng enumerable set các tập hợp tương đương finite set tập hợp hữu hạn frontier set tập hợp biên general recursive set tập hợp tổng đệ quy infinite set tập hợp vô hạn invariant set tập hợp bất biến isolated set tập hợp cô lập isomorphic sets các tập hợp đẳng cấu limiting set (tôpô học ) tập hợp giới hạn measurable set tập hợp đo được minimal set tập hợp cực tiểu mutually exclusive sets các tập hợp rời nhau mutually separated set các tập hợp rời nhau nodal set tập hợp nút non-dense set tập hợp không trù mật non-enumerable set tập hợp không đếm được non-overlapping sets các tập hợp không dẫm lên nhau, các tập hợp rời nhau null set tập hợp rỗng, tập hợp có độ đo không open set tập hợp mở ordering set tập hợp có thứ tự orthonorrmal set tập hợp trực chuẩn overlapping sets các tập hợp giẫm lên nhau paraconvex set (giải tích ) tập hợp para lồi partially ordered set tập hợp được sắp bộ phận perfect set tập hợp hoàn toàn polyadic set tập hợp đa ađic proper set tập hợp chân chính quotient set tập thương recursive set tập hợp đệ quy reducible set tập hợp khả quy reference set (thống kê ) tập hợp các kết cụ sơ cấp residual set tập hợp dư resolvent set tập hợp giải scattered set tập hợp rời rạc (chỉ gồm có các điểm cô lập) separated set tập hợp tách simply ordered set tập hợp được sắp đơn giản ternary set tập hợp tam phân, tập hợp CantoXây dựng
khuỷu kép
Điện tử & viễn thông
bộ (máy)
Điện lạnh
họ máy
Điện
chỉnh định
hợp bộ
thiết đặt
Kỹ thuật chung
bản ghi
biến dạng dư
biến dạng vĩnh viễn (chất dẻo)
bộ
bộ dụng cụ (điện)
bộ máy đo
bộ/ đặt
Giải thích EN: 1. any arrangement of connected units or parts that perform operational functions.any arrangement of connected units or parts that perform operational functions.2. to adjust a variable device, such as a clock, timer, meter, gauge, and so on, at a specific level, quantity, etc.to adjust a variable device, such as a clock, timer, meter, gauge, and so on, at a specific level, quantity, etc..
Giải thích VN: 1. một sự sắp đặt của các bộ phận liên kết thực hiện các chức năng 2. điều chỉnh một thiết bị động như là đồng hồ, đồng hồ đo, thước đo ở một mức nhất định.
bộ trang cụ
cụm, nhóm, trạm
hóa rắn
hợp thể
kẹp ống (kỹ thuật khoan)
khai báo
ngưng kết
đặt
đặt vào
đặt thiết lập (khoảng đo của đồng hồ điều khiển)
dãy
điều chỉnh
điều chỉnh dụng cụ
độ biến dạng dư
độ rộng (in)
đông cứng lại
dụng cụ
nhóm
làm cho cứng
làm đông cứng
làm rắn lại
lắp đặt
lắp vào
loạt
loạt (thành phẩm)
lớp vữa ngoài
lún
gần (biến)
hệ
hệ (thống) thiết bị
hệ thống
máy bơm
máy
máy liên hợp
máy thu thanh
mở răng cưa
một bộ
mũi đinh tán
sự biến dạng dư
sự chỉnh
rắn lại
rẽ cưa
sự đông cứng
sự lún
sự mở răng (cưa)
sự ngưng kết
sự rẽ ca
sự rẽ cưa
tổ hợp
tổ máy
vị trí sắp đặt
vòng đo (góc)
Kinh tế
bộ
dãy
hướng
sự đông đặc
sự đóng rắn
sự lắng
sự ngưng kết
trộn
trọn bộ
xếp bánh mì vào lò nướng
- set : bized
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
adjective
agreed , appointed , arranged , bent , certain , concluded , confirmed , customary , dead set on , decisive , definite , determined , entrenched , established , firm , fixed , hanging tough , immovable , intent , inveterate , ironclad , locked in , obstinate , pat , pigheaded * , prearranged , predetermined , prescribed , regular , resolute , resolved , rigid , rooted , scheduled , set in stone , settled , solid as a rock , specified , stated , steadfast , stiff-necked , stipulated , stubborn , unflappable , usual , well-set , hard and fast , hidebound , jelled , located , placed , positioned , sited , situate , situated , solid , stable , stiff , strict , unyieldingnoun
address , air , attitude , carriage , comportment , demeanor , deportment , fit , hang , inclination , mien , port , position , posture , presence , turn , flats , mise en sc Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Set »Từ điển: Toán & tin
tác giả
nguyá»…n thị xuyến, Black coffee, Admin, Khách, Luong Nguy Hien, Mai, Thuha2406 Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Tiếng Anh Sét Là Gì
-
SET - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Sét Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
→ Sét, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
"set" Là Gì? Nghĩa Của Từ Set Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
SÉT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Nghĩa Của Từ Set, Từ Set Là Gì? (từ điển Anh-Việt)
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'sét' Trong Từ điển Lạc Việt - Coviet
-
10 Cụm động Từ Với Set Trong Tiếng Anh - E
-
Set Up Là Gì? Phân Biệt Giữa Set Up, Set-up Và Setup - ThienTu
-
SET | Phát âm Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Sét Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Set Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Nghĩa Của Từ Tầm Sét Bằng Tiếng Anh