Nghĩa Của Từ Settle - Từ điển Anh - Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
/ˈsɛtl/
Thông dụng
Danh từ
Ghế tủ (ghế dài bằng gỗ cho hai người hoặc nhiều hơn, có lưng dựa cao và tay tựa, chỗ ngồi (thường) là mặt trên của cái tủ)
Nội động từ
Ổn định cuộc sống; định cư
the Dutch settled in South Africa người Hà lan đến định cư ở nam PhiCoi một nơi nào là quê nhà của mình
to settle in London sinh sống ở Luân đôn to settle near the coast sinh sống ở gần bờ biểnĐọng, đậu; đến nghỉ trên cái gì, dừng lại trên cái gì trong một thời gian nào đó
clouds have settled over the mountain tops mây đã tụ lại bên trên các đỉnh núi the cold has settled on my chest khí lạnh đã nhiễm vào ngực tôi a tense silence had settled over the waiting crowd sự im lặng căng thẳng đã bao trùm lên đám đông đang chờ đợi bird settles on trees chim đậu trên cành cây to settle down to dinner ngồi vào bàn ănLàm ăn, sinh sống; ổn định cuộc sống, an cư lạc nghiệp, định cư
to marry and settle down lấy vợ và ổn định cuộc sống to settle down to a married life yên tâm làm ăn với cuộc sống gia đìnhLắng xuống, đi vào nền nếp
things will soon settle into shape mọi việc sẽ đâu vào đấyNguội dần, dịu dần
anger settles down cơn giận nguôi dầnNgoại động từ
Giải quyết, ổn định tư tưởng, dàn xếp, hoà giải
to settle a dispute dàn xếp một mối bất hoà to settle a doubts giải quyết những mối nghi ngờ to settle one's affairs giải quyết công việc (thường) là làm chúc thưNgồi đậu
to settle oneself in an armchair ngồi vào ghế bànhĐể, bố trí
to settle a unit in a village bố trí đơn vị ở một làng to plant's root well down in ground để rễ cây ăn sâu xuống đấtChiếm làm thuộc địa
Để lắng, làm lắng xuống, làm chìm xuống; lắng xuống, lún xuống, chìm xuống
the rain will settle the dust mưa sẽ làm cho bụi lắng xuống ship settles tàu bắt đầu chìmKết thúc (công việc), thanh toán, trả (số tiền mắc nợ..)
I shall settle up with you next month tháng sau tôi sẽ trả hết nợ cho anhĐể lại cho, chuyển cho
to settle one's property on somebody để của cải cho ai(y học) định vị, khu trú (vào một bộ phận trong cơ thể) (bệnh)
Làm cho thoải mái trong một tư thế mới
he settled himself on the sofa to watch TV cậu ấy ngả người thoải mái xuống ghế sô pha để xem tiviLàm lắng dịu, làm nguôi
the thunderstorm may settle the weather cơn bão có thể làm thời tiết dịu đi this pill will help to settle your nerves viên thuốc này sẽ làm cho thần kinh của anh thư giãnCấu trúc từ
to settle someone's hash (business)
trị cho ai một trận, sửa cho ai một trận; thịt aicannot settle to work
cannot settle to anything
Không thể yên tâm kiên trì làm một việc gìthat settles the matter (question)
thôi thế là xong (không cần phải nói thêm nữa)Hình Thái Từ
- Ved : Settled
- Ving: Settling
Chuyên ngành
Cơ khí & công trình
đặt xiên
Hóa học & vật liệu
làm lắng đọng
Kỹ thuật chung
bố trí
đông cứng
settle blow sự thổi cho đông cứnglàm kết tủa
làm lắng
lắng
settle on lắng xuống settle ring vòng lắnglắng chìm
lắng đọng
lắng xuống (của chất lỏng)
lún
sắp đặt
Kinh tế
định
sole right to settle losses độc quyền quyết định mức tổn thấtgiải quyết (vấn đề...)
sắp xếp (một công việc...)
thanh toán (một hóa đơn...)
trả dứt (một khoản nợ...)
xác định (một ngày, một nơi chốn...)
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
verb
achieve , adjudicate , adjust , appoint , arrange , call the shots * , choose , cinch , clean up , clear , clear up , clinch , come to a conclusion , come to a decision , come to an agreement , complete , concert , conclude , confirm , decide , determine , discharge , dispose , end , establish , figure , fix , form judgment , judge , make a decision , make certain , mediate , nail down * , negotiate , order , pay , put an end to , put into order , reconcile , regulate , rule , satisfy , seal , set to rights , square , verify , work out , allay , assure , becalm , compose , lull , pacify , quell , quiet , quieten , reassure , relax , sedate , soothe , still , tranquilize , alight , bed down , decline , descend , flop , immerse , land , lay , light , lodge , perch , place , plop , plunge , put , repose , roost , seat , set down , settle down , sink , sit , submerge , submerse , subside , touch down , abide , colonize , dwell , hang up one’s hat , inhabit , keep house , live , locate , move to , park , put down roots , reside , set up home , squat , take root , take up residence , dispose of , ensconce , install , balm , gravitate , liquidate , rectify , resolve , smooth over , straighten out , set , accommodate , arbitrate , assign , calm , clarify , conciliate , deposit , designate , fall , firm , habituate , intercede , interpose , marry , moderate , nest , ordain , people , plant , populate , precipitate , provide , reduce , relieve , remit , render , sag , secure , solve , stabilize , tranquillizeTừ trái nghĩa
verb
confuse , mix up , unsettle , trouble , upset , worry , move , depart , leave Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Settle »Từ điển: Thông dụng | Cơ khí & công trình | Hóa học & vật liệu | Kỹ thuật chung | Kinh tế
tác giả
Admin, ho luan, Ngọc, Nothingtolose, Mai, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » To Settle Down Nghĩa Là Gì
-
Ý Nghĩa Của Settle Down Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Settle Down | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
Settle Down Là Gì Và Cấu Trúc Cụm Từ Settle Down Trong Câu Tiếng Anh
-
Settle Down Là Gì
-
SETTLE DOWN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Settle Down Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Settle Down Là Gì
-
"Settle Down" Có Nghĩa Là Gì? | RedKiwi
-
Settle Down Nghĩa Là Gì?
-
" Settle Down Là Gì Và Cấu Trúc Cụm Từ Settle Down Trong Câu ...
-
Settle Down Bằng Tiếng Việt - Glosbe
-
What Is The Meaning Of " Settle Down Là Gì ...
-
Settled Down Là Gì
-
Đồng Nghĩa Với "settle Down" Là Gì? Từ điển đồng Nghĩa Tiếng Anh