Nghĩa Của Từ Son - Từ điển Anh - Việt - Tratu Soha

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • /sʌn/

    Thông dụng

    Danh từ

    Con trai của bố mẹ
    I have a son and two daughters tôi có một con trai và hai con gái he his father's son nó thật xứng là con cha nó, nó giống cha nó
    Con cháu trai; thành viên nam trong gia đình (trong nước..)
    one of France's most famous sons một trong những người con nổi tiếng nhất của nước Pháp a son of the soil con trai của đất (tức là người theo cha mình công việc đồng ruộng) son in law con rể
    (cách xưng hô của người lớn tuổi với một thanh niên hoặc một cậu bé)
    'What's the matter with you, son? ' asked the doctor
    Nào có việc gì thế, con? ' bác sĩ hỏi
    listen, son, don't start giving me orders
    này thằng nhãi hãy nghe đây, đừng có giở trò bắt đầu ra lệnh cho tao đấy
    ( the Son) Chúa Giê-su; Chúa Con
    the Father, the Son and the Holy Spirit Chúa Cha, Chúa Con và Chúa Thánh thần the Son of Man; the Son of God Chúa Giê su son of Mars chiến sĩ, quân lính the sons of men nhân loại a son of a bitch người đáng ghét; con hoang

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    adjective
    filial , sibling
    noun
    ben , boy , child , descendant , disciple , fils , heir , lad , male , native , offspring , relative , sibling Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Son »

    tác giả

    Huyền Trang, Admin, Alexi, ~~~Nguyễn Minh~~~, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » His Son Tiếng Việt Là Gì