Nghĩa Của Từ Study - Từ điển Anh - Việt - Tra Từ
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
/'stʌdi/
Thông dụng
Danh từ
nghiên cứu ,điều tra 1 vđề
( (thường) số nhiều) đối tượng được điều tra, đối tượng được nghiên cứu
legal studies những vấn đề nghiên cứu pháp lýSự tìm tòi; sự nghiên cứu; sự điều tra về một vấn đề
publish a study of Locke's philosophy công bố một công trình nghiên cứu về triết học của LockeSự chăm chú, sự chú ý
it shall be my study to write correctly tôi sẽ chú ý để viết cho đúngSự suy nghĩ lung, sự trầm tư mặc tưởng (như) brown study
to be lost in a brown study đang suy nghĩ lung, đang trầm tư mặc tưởngPhòng làm việc, phòng học (học sinh đại học); văn phòng (luật sư)
(nghệ thuật) hình nghiên cứu
(âm nhạc) bài tập
(sân khấu) người học vở
a slow study người học vở lâu thuộc( a study) cái đáng quan sát; vẻ bất thường
Ngoại động từ
Học; nghiên cứu, xem rất cẩn thận
to study one's part học vai của mình to study books nghiên cứu sách vởChăm lo, chăm chú
to study common interest chăm lo đến quyền lợi chungNội động từ
Cố gắng, tìm cách (làm cái gì)
to study to avoid disagreeable topic cố gắng tìm cách tránh những đề tài không hay(từ cổ,nghĩa cổ) suy nghĩ
Cấu trúc từ
to study out
suy nghĩ tự tìm ra (vấn đề gì)to study up
học để đi thi (môn gì)to study for the bar
học luậthình thái từ
- V-ed: studied
- V-ing: studying
Chuyên ngành
Cơ - Điện tử
Sự nghiên cứu, sự khảo sát
Xây dựng
khảo cứa
Điện lạnh
khảo cứu
sự khảo cứu
Kỹ thuật chung
khảo sát
End Office Connections Study (EOCS) khảo sát các kết nối tổng đài đầu cuối LUnar Night time Survival Study (LUNISS) nghiên cứu khảo sát ban đêm của mặt trăng micromotion study khảo sát vi chuyển độngnghiên cứu
analytical study (on) nghiên cứu phân tích (về) application study nghiên cứu ứng dụng architectural study sự nghiên cứu kiến trúc bacteriological study nghiên cứu vi khuẩn bacteriological study sự nghiên cứu vi khuẩn basic motion-time study sự nghiên cứu thời gian vận động cơ bản case study nghiên cứu trường hợp CCIR study group ủy ban nghiên cứu CCIR check study sự nghiên cứu kiểm tra comprehensive study nghiên cứu tổng quan cross sectional study nghiên cứu lát cắt ngang Economic Impact Study System (EISS) hệ thống nghiên cứu tác động kinh tế environmental impact study nghiên cứu tác động môi trường experimental study sự nghiên cứu thực nghiệm feasibility study nghiên cứu khả thi feasibility study nghiên cứu về tính khả thi feasibility study sự nghiên cứu khả thi feasibility study (on) nghiên cứu khả thi (về) feasibility study project dự án nghiên cứu khả thi feasibility study report báo cáo nghiên cứu khả thi For Further Study (FFS) để nghiên cứu tiếp Further Study (FS) nghiên cứu tiếp geological study sự nghiên cứu điạ chất Gilbreth's micromotion study nghiên cứu vận động vi mô của Gilbreth High Speed Study Group (IEEE) (HSSG) nhóm nghiên cứu về tốc độ cao hydrologic study nghiên cứu thủy văn hydrological study nghiên cứu thủy văn hydrological study sự nghiên cứu thủy văn Internet Services Study Group (MSAF) (ISSG) Nhóm nghiên cứu các dịch vụ Internet intervention study nghiên cứu can thiệp Joint Global Ocean Flux Study Programme of the IGBP (JGOFS) Chương trình nghiên cứu chung về hải lưu toàn cầu của IGBP Joint Study Group (JSG) nhóm nghiên cứu chung LUnar Night time Survival Study (LUNISS) nghiên cứu khảo sát ban đêm của mặt trăng management study sự nghiên cứu quản lý matched pair study nghiên cứu ghép đôi memomotion study nghiên cứu chuyển động chậm method study sự nghiên cứu phương pháp methods study nghiên cứu hệ thống microbiological study nghiên cứu về vi sinh Middle and High Latitudes Oceanic Variability Study (MAHLOVS) nghiên cứu sự biến động của đại dương tại các vĩ độ trung bình và cao motion study nghiên cứu chuyển động motion study sự nghiên cứu chuyển động multimedia study group nhóm nghiên cứu đa phương tiện opportunity study nghiên cứu cơ hội pre-feasibility study nghiên cứu tiền khả thi pre-feasibility study (on) nghiên cứu tiền khả thi (về) preliminary study nghiên cứu sơ bộ trước preliminary study sự nghiên cứu sơ bộ procedures study quy trình nghiên cứu prospective study nghiên cứu viễn cảnh ratio-delay study nghiên cứu tỉ lệ trì hoãn replacement study nghiên cứu việc thay thế scope of the study phạm vi nghiên cứu study area khu vực nghiên cứu study contract hợp đồng nghiên cứu Study Group (ITU-T) (SG) Nhóm nghiên cứu (ITU-T) study of movement of points nghiên cứu về chuyển động của ghi study period giai đoạn nghiên cứu study programme chương trình nghiên cứu study report báo cáo nghiên cứu study room phòng nghiên cứu Study, Feasibility nghiên cứu khả thi Study, Pre-feasibility nghiên cứu tiền khả thi subject of the study đối tượng nghiên cứu system study nghiên cứu hệ thống theoretical study sự nghiên cứu lý thuyết time-and-motion study nghiên cứu hoạt động theo thời gian urban study sự nghiên cứu đô thị waste management study nghiên cứu xử lý chất thảisự khảo sát
sự nghiên cứu
architectural study sự nghiên cứu kiến trúc bacteriological study sự nghiên cứu vi khuẩn basic motion-time study sự nghiên cứu thời gian vận động cơ bản check study sự nghiên cứu kiểm tra experimental study sự nghiên cứu thực nghiệm feasibility study sự nghiên cứu khả thi geological study sự nghiên cứu điạ chất hydrological study sự nghiên cứu thủy văn management study sự nghiên cứu quản lý method study sự nghiên cứu phương pháp motion study sự nghiên cứu chuyển động preliminary study sự nghiên cứu sơ bộ theoretical study sự nghiên cứu lý thuyết urban study sự nghiên cứu đô thịKinh tế
nghiên cứu
accounting study nghiên cứu kế toán bacteriological study sự nghiên cứu vi khuẩn biochemical study sự nghiên cứu sinh hóa budget study nghiên cứu ngân sách case study nghiên cứu án lệ case study nghiên cứu tình huống case study method phương pháp nghiên cứu /trường hợp điển hình case study method phương pháp nghiên cứu mẫu chromatographic study sự nghiên cứu sắc ký colorimetric study sự nghiên cứu màu comparative study sự nghiên cứu so sánh consumer study nghiên cứu nhu cầu tiêu dùng cost of feasibility study chi phí nghiên cứu tính khả thi cross-sectional study sự nghiên cứu mẫu tiêu biểu export market study nghiên cứu thị trường xuất khẩu fatigue study nghiên cứu mệt mỏi feasibility study nghiên cứu khả thi feasibility study nghiên cứu khả thi (luận chứng kinh tế kỹ thuật) feasibility study nghiên cứu tính khả thi (của dự án đầu tư) foreign market study nghiên cứu thị trường nước ngoài gap study sự nghiên cứu những sai biệt impact study nghiên cứu hiệu quả joint study committee ủy ban nghiên cứu liên hợp methods study sự nghiên cứu phương pháp microscopical study sự nghiên cứu (bằng) kính hiển vi motion study nghiên cứu thao tác need study sự nghiên cứu về nhu cầu pilot study nghiên cứu mở đầu pilot study nghiên cứu sơ bộ polarographic study sự nghiên cứu cực phổ sample study sự nghiên cứu mẫu study group nhóm nghiên cứu time (andmotion) study nghiên cứu thời gian time and method study sự nghiên cứu về thời gian và phương pháp time and motion study nghiên cứu động tác và thời gian time and motion study nghiên cứu thời tác time study nghiên cứu thời gian (lao động) tracking study nghiên cứu thị trường trong tiếp thị viscometric study sự nghiên cứu bằng phép đo độ nhớt work study công tác nghiên cứu work study nghiên cứu công tác work study nghiên cứu công việcnghiên cứu (thị trường)
export market study nghiên cứu thị trường xuất khẩu foreign market study nghiên cứu thị trường nước ngoài tracking study nghiên cứu thị trường trong tiếp thịsự điều tra
sự điều tra, nghiên cứu (thị trường)
sự nghiên cứu
bacteriological study sự nghiên cứu vi khuẩn biochemical study sự nghiên cứu sinh hóa chromatographic study sự nghiên cứu sắc ký colorimetric study sự nghiên cứu màu comparative study sự nghiên cứu so sánh cross-sectional study sự nghiên cứu mẫu tiêu biểu gap study sự nghiên cứu những sai biệt methods study sự nghiên cứu phương pháp microscopical study sự nghiên cứu (bằng) kính hiển vi need study sự nghiên cứu về nhu cầu polarographic study sự nghiên cứu cực phổ sample study sự nghiên cứu mẫu time and method study sự nghiên cứu về thời gian và phương pháp viscometric study sự nghiên cứu bằng phép đo độ nhớtCác từ liên quan
Từ đồng nghĩa
noun
abstraction , academic work , analyzing , application , attention , class , cogitation , comparison , concentration , consideration , contemplation , course , cramming , debate , deliberation , examination , exercise , inquiry , inspection , investigation , lesson , meditation , memorizing , muse , musing , pondering , questioning , reading , reasoning , reflection , research , reverie , review , rumination , schoolwork , scrutiny , subject , survey , thought , trance , weighing , calculation , lucubration , check , checkup , perusal , view , absent-mindedness , bemusement , brown study , daydreaming , drill , rehearsal , trainingverb
apply oneself , bone up * , brood over , burn midnight oil , bury oneself in , coach , cogitate , consider , crack the books , cram , dig * , dive into , examine , excogitate , go into , go over , grind * , hit the books * , inquire , learn , learn the ropes * , lucubrate , meditate , mind , mull over , perpend , peruse , plug * , plunge , polish up , ponder , pore over , read , read up , refresh , think , think out , think over , tutor , weigh , brainstorm * , canvass , case , check out , check over , check up , compare , deliberate , do research , figure , give the eagle eye , inspect , investigate , keep tabs , look into , research , scope , scrutinize , sort out , survey , view , con , check , traverse , chew on , contemplate , entertain , mull , muse , reflect , revolve , ruminate , think through , turn over , analysis , analyze , con over , consideration , dig , dissect , explore , eye , grind , lesson , look , lucubration , memorize , office , perusal , pore , review , scan , schoolwork , watchTừ trái nghĩa
verb
forget , ignore , neglect Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Study »Từ điển: Thông dụng | Xây dựng | Điện lạnh | Kỹ thuật chung | Kinh tế | Cơ - Điện tử
tác giả
Ngân, Admin, Đặng Bảo Lâm, Luong Nguy Hien, Ngọc, Mai, ~~~Nguyễn Minh~~~, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Dịch Từ Study Sang Tiếng Việt
-
Nghĩa Của "study" Trong Tiếng Việt - Từ điển Online Của
-
Study Trong Tiếng Tiếng Việt - Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe
-
Study Dịch Sang Tiếng Việt Là Gì
-
Study - Wiktionary Tiếng Việt
-
I STUDY Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
MY STUDY Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'studying' Trong Từ điển Lạc Việt
-
"studies" Là Gì? Nghĩa Của Từ Studies Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Study Music: Trong Tiếng Việt, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran
-
Ý Nghĩa Của Study Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Bản Dịch Của Study – Từ điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
-
Nghĩa Của Từ Study Là Gì
-
Phân Biệt Sự Khác Nhau Giữa STUDY Và LEARN - Tiếng Anh Nghe Nói