Nghĩa Của Từ Suy - Từ điển Việt
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
như nghĩ (ng1)
vụng suy "Làm người mà chẳng biết suy, Đến khi nghĩ lại còn gì là thân." (Cdao)vận dụng trí tuệ để từ cái đã biết đi đến cái chưa biết hoặc đoán cái chưa xảy ra
suy đến cùng suy bụng ta ra bụng người (tng)Động từ
ở trạng thái đang ngày một sút kém đi
vận đã đến lúc suy Trái nghĩa: thịnh(cơ thể hay bộ phận cơ thể) ở trạng thái đang ngày một yếu đi, thực hiện chức năng ngày một kém
suy tim thận đã suy suy dinh dưỡng Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Suy »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Suy Có Nghĩa Là Gì
-
Suy - Wiktionary Tiếng Việt
-
Suy Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Ngoại Suy – Wikipedia Tiếng Việt
-
SUY NGHĨ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Bệnh Suy Thận: Nguyên Nhân, Dấu Hiệu, Chẩn đoán Và Cách điều Trị
-
Suy Nghĩ Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
"Tự Diễn Biến","Tự Chuyển Hóa" - Khái Niệm, Biểu Hiện Và Nguyên Nhân
-
Người Suy Tư Là Gì ? Nghĩa Của Từ Suy Tư Trong Tiếng Việt Nghĩa ...
-
SUY Trên Facebook Có Nghĩa Là Gì? Viết Tắt Của Từ Gì? - Chiêm Bao 69
-
Định Nghĩa Và Phân Loại Suy Tim
-
Suy Tim (HF) - Rối Loạn Tim Mạch - Phiên Bản Dành Cho Chuyên Gia
-
Ý Nghĩa Chỉ Số Xét Nghiệm Creatinine Trong Chẩn đoán Suy Thận
-
Một Số điều Cần Biết Về Bệnh Suy Thận Mạn Tính
-
Tra Từ: Suy - Từ điển Hán Nôm