Tra Từ: Suy - Từ điển Hán Nôm
Từ điển phổ thông
1. đẩy 2. đấm 3. lựa chọn, chọn lọc 4. nhường cho 5. tìm tòiTừ điển trích dẫn
1. (Động) Đẩy, đùn. ◎Như: “thôi môn” 推門 đẩy cửa, “thôi xa” 推車 đẩy xe. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Hà xứ thôi xa hán” 何處推車漢 (Hà Nam đạo trung khốc thử 河南道中酷暑) Quê ở đâu, anh đẩy xe? 2. (Động) Trừ bỏ, bài trừ. ◎Như: “thôi trần xuất tân” 推陳出新 bỏ cũ ra mới. 3. (Động) Kéo dài thời gian, lần lữa. ◇Toàn Nguyên tán khúc 全元散曲: “Kim niên thôi đáo lai niên” 今年推到來年 (Tân thủy lệnh 新水令) Năm nay lần lữa sang năm tới. 4. (Động) Trút cho, nhường cho. ◎Như: “giải y thôi thực” 解衣推食 nhường cơm xẻ áo. 5. (Động) Thoái thác, khước từ. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Bị phi cảm thôi từ, nại binh vi tướng quả, khủng nan khinh động” 備非敢推辭, 奈兵微將寡, 恐難輕動 (Đệ thập nhất hồi) (Lưu) Bị tôi đâu dám khước từ, nhưng quân yếu, tướng ít, lo rằng không làm nổi việc. 6. (Động) Tuyển chọn, bầu lên, tiến cử. ◎Như: “công thôi” 公推 mọi người cùng tiến cử. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Nhược thị yếu thôi ngã tác xã trường” 若是要推我作社長 (Đệ tam thập thất hồi) Nếu như cử tôi làm hội trưởng thi xã. 7. (Động) Tìm gỡ cho ra mối, suy tìm, nghiên cứu. ◎Như: “thôi cầu” 推求 tìm tòi, “thôi tường” 推詳 tìm cho tường tận. ◇Tố Thư 素書: “Thôi cổ nghiệm kim, sở dĩ bất hoặc” 推古驗今, 所以不惑 Suy tìm việc xưa, khảo sát việc nay, vi thế không còn nghi hoặc. 8. (Động) Mở rộng, suy rộng. ◎Như: “thôi quảng” 推廣 suy rộng, khai triển. 9. (Động) Hớt, cắt, xén. ◎Như: “thôi đầu” 推頭 hớt tóc. § “Thôi đầu” 推頭 còn có nghĩa là thoái thác, thôi ủy. 10. § Còn đọc là “suy”.Từ điển Trần Văn Chánh
① Đẩy, đùn: 推車 Đẩy xe. (Ngr) Húi: 推頭 Húi tóc; ② Đẩy tới: 推進 Đẩy tới, tiến tới, đẩy mạnh; 推動 Đẩy mạnh; ③ Suy tính kĩ, suy tìm, suy cứu, tìm tòi: 推理 Suy lí, suy đoán; 推算 Suy tính; 推求 Tìm tòi; 推詳 Tìm cho tường tận; ④ Mở rộng. 【推廣】thôi quảng [tuiguăng] Mở rộng, phổ biến: 推廣先進經驗 Phổ biến kinh nghiêm tiên tiến; ⑤ (văn) Thi hành, chấp hành: 推公法,而求索姦人 Thi hành luật công, và tìm bắt những kẻ gian (Hàn Phi tử); ⑥ (văn) Trừ bỏ. 【推陳出新】thôi trần xuất tân [tui chén chuxin] Đẩy cũ ra mới, bỏ cũ thành mới; ⑦ Từ chối, đùn đẩy, đổ: 推讓 Nhường cho người khác; 推委給別人 Đùn cho người khác; ⑧ Hoãn lại: 先往後推幾天 Hoãn lại vài hôm; ⑨ Bầu, tiến cử, đưa lên: 公推一個人做代表 Bầu một người ra làm đại biểu; ⑩ Khen: 推許 Khen ngợi.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dùng tay mà đẩy tới trước. Cũng đọc Thôi — Trừ bỏ — Từ chối — Dời đổi — lựa chọn — Tiến cử người tài — Tìm tòi — Từ điều này mà nghĩ ngợi để biết ra điều kia. Đoạn trường tân thanh có câu: » Cứ trong mộng triệu mà suy, phận con thôi có ra gì mà sau «.Tự hình 3

Từ ghép 33
loại suy 類推 • suy ân 推恩 • suy ba 推波 • suy bộ 推步 • suy cầu 推求 • suy chuyển 推轉 • suy cử 推舉 • suy di 推移 • suy diễn 推演 • suy đảo 推倒 • suy đoán 推斷 • suy giải 推解 • suy lí 推理 • suy luận 推論 • suy luận 推论 • suy lý 推理 • suy nguyên 推原 • suy phận 推分 • suy phục 推服 • suy quảng 推廣 • suy tâm 推心 • suy thác 推託 • suy thoái 推退 • suy toán 推算 • suy tôn 推尊 • suy trắc 推测 • suy trắc 推測 • suy trọng 推重 • suy tư 推思 • suy tưởng 推奬 • suy tưởng 推想 • suy uỷ 推諉 • suy vấn 推問Một số bài thơ có sử dụng
• Giang tự tình du - 江寺晴遊 (Ngô Thì Nhậm)• Há Hạ Châu tạp ký kỳ 01 - 下賀洲雜記其一 (Cao Bá Quát)• Hung niên kỳ 3 - 凶年其三 (Nguyễn Khuyến)• Ký Bành Châu Cao tam thập ngũ sứ quân Thích, Hào Châu Sầm nhị thập thất trưởng sử Tham tam thập vận - 寄彭州高三十五使君適、虢州岑二十七長史參三十韻 (Đỗ Phủ)• Lý Thái Tổ - 李太祖 (Đặng Minh Khiêm)• Phụng lâm thí trường - 奉臨試場 (Khiếu Năng Tĩnh)• Quy Côn Sơn chu trung tác - 歸昆山舟中作 (Nguyễn Trãi)• Tý nguyệt như kinh quá Thuý sơn dữ lương hữu Từ đại nhân - 子月如京過翠山與良友徐大人 (Khiếu Năng Tĩnh)• Vân Hán 3 - 雲漢 3 (Khổng Tử)• Vịnh sử thi tập thiện hoàn mạn ký - 詠史詩集繕完漫記 (Nguyễn Đức Đạt)Từ khóa » Suy Có Nghĩa Là Gì
-
Suy - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Suy - Từ điển Việt
-
Suy Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Ngoại Suy – Wikipedia Tiếng Việt
-
SUY NGHĨ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Bệnh Suy Thận: Nguyên Nhân, Dấu Hiệu, Chẩn đoán Và Cách điều Trị
-
Suy Nghĩ Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
"Tự Diễn Biến","Tự Chuyển Hóa" - Khái Niệm, Biểu Hiện Và Nguyên Nhân
-
Người Suy Tư Là Gì ? Nghĩa Của Từ Suy Tư Trong Tiếng Việt Nghĩa ...
-
SUY Trên Facebook Có Nghĩa Là Gì? Viết Tắt Của Từ Gì? - Chiêm Bao 69
-
Định Nghĩa Và Phân Loại Suy Tim
-
Suy Tim (HF) - Rối Loạn Tim Mạch - Phiên Bản Dành Cho Chuyên Gia
-
Ý Nghĩa Chỉ Số Xét Nghiệm Creatinine Trong Chẩn đoán Suy Thận
-
Một Số điều Cần Biết Về Bệnh Suy Thận Mạn Tính