Nghĩa Của Từ Thánh Thót - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Tính từ
từ mô phỏng tiếng nước nhỏ từng giọt thong thả
mồ hôi thánh thót "Cây quỳnh thánh thót sương rơi, Đào rầu rầu ủ liễu hơi hơi gầy." (HT)(âm thanh) cao, ngân vang và trong trẻo, lúc to lúc nhỏ, nghe êm ái
giọng hát thánh thót "Lĩnh lời, nàng mới lựa dây, Nỉ non, thánh thót, dễ say lòng người!" (TKiều) Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Th%C3%A1nh_th%C3%B3t »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Tiếng Thánh Thót Là Gì
-
Thánh Thót - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "thánh Thót" - Là Gì?
-
Thánh Thót Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Thánh Thót Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Thánh Tha Thánh Thót Là Gì
-
Từ Điển - Từ Thánh Thót Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Thánh Thót Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
'thánh Thót' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Thánh Thót Bằng Tiếng Anh
-
Phép Tịnh Tiến Thánh Thót Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'thánh Thót' Trong Từ điển Lạc Việt