Nghĩa Của Từ Thích - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
dùng vật có mũi nhọn mà châm vào da cho thành dấu hiệu, chữ viết rồi bôi chất mực cho nổi hình lên
thích chữ vào tay Đồng nghĩa: xămthúc vào người
thích nhẹ khuỷu tay vào sườn bạn Đồng nghĩa: huýchĐộng từ
có cảm giác bằng lòng, dễ chịu mỗi khi tiếp xúc với cái gì hoặc làm việc gì, khiến luôn muốn tiếp xúc với cái đó hoặc làm việc đó mỗi khi có dịp
thích đi du lịch thích sống tự lập không thích cuộc sống tù túng Đồng nghĩa: ham, ham thích, thích thú, ưa, ưa thích Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Th%C3%ADch »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Thích Là Gì Từ điển
-
Thích - Wiktionary Tiếng Việt
-
Thích Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Thích Thú - Wiktionary Tiếng Việt
-
THÍCH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Từ điển – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "sở Thích" - Là Gì?
-
Ý Nghĩa Của Online Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Ý Nghĩa Của Prefer Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Tra Cứu Từ Trong Từ điển đồng Nghĩa - Microsoft Support
-
Từ Sở Thích Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'thích' Trong Từ điển Lạc Việt - Coviet
-
Tra Từ: Thích - Từ điển Hán Nôm