Từ điển Tiếng Việt "sở Thích" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"sở thích" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm sở thích
- dt (H. thích: hợp với) Cái mà mình ưa thích: Nếu đem sở thích riêng của mình mà ép người khác phải theo thì không được (PhVĐồng).
hd. Ý thích của mỗi người. Mỗi người có một sở thích.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh sở thích
sở thích- noun
- like, liking, taste
| Lĩnh vực: toán & tin |
| Giải thích VN: Ý nói về các sở thích về giao diện hay chức năng của mỗi người dùng trong một chương trình. |
|
|
Từ khóa » Thích Là Gì Từ điển
-
Thích - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Thích - Từ điển Việt
-
Thích Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Thích Thú - Wiktionary Tiếng Việt
-
THÍCH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Từ điển – Wikipedia Tiếng Việt
-
Ý Nghĩa Của Online Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Ý Nghĩa Của Prefer Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Tra Cứu Từ Trong Từ điển đồng Nghĩa - Microsoft Support
-
Từ Sở Thích Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'thích' Trong Từ điển Lạc Việt - Coviet
-
Tra Từ: Thích - Từ điển Hán Nôm