Nghĩa Của Từ Thời Cuộc - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
tình hình xã hội - chính trị chung trong một thời gian cụ thể nào đó
nhạy bén với thời cuộc Đồng nghĩa: thời cục Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Th%E1%BB%9Di_cu%E1%BB%99c »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Thời Cuộc Là Gì
-
Thời Cuộc Là Gì, Nghĩa Của Từ Thời Cuộc | Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "thời Cuộc" - Là Gì?
-
Thời Cuộc Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Điển - Từ Thời Cuộc Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
'thời Cuộc' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Thời Cuộc - Wiktionary Tiếng Việt
-
Mọi Thứ Quanh Mình đều Là Thời Cuộc
-
Thời Cuộc Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Thời Cuộc Là Gì? định Nghĩa
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'thời Cuộc' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Văn Học Và Thời Cuộc
-
Trí Thức Làm Gì Với Thời Cuộc? - BBC News Tiếng Việt