Nghĩa Của Từ Thoi - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
bộ phận của khung cửi hay máy dệt, có dạng ở giữa phình to, hai đầu thon dần và nhọn, trong có lắp suốt để luồn sợi ngang qua các lớp sợi dọc khi dệt
cắm cúi đưa thoi ngày tháng thoi đưa (qua đi rất nhanh)Danh từ
thỏi nhỏ
thoi bạc thoi mựcĐộng từ
(Khẩu ngữ) đánh mạnh bằng nắm đấm hoặc cùi tay
thoi một quả đấm vào mặt Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Thoi »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Nối Từ Thoi
-
Thoi - Wiktionary Tiếng Việt
-
đồng Thời - Wiktionary Tiếng Việt
-
TỔNG HỢP CÁC TỪ NỐI TRONG TIẾNG ANH
-
Tổng Hợp Các Từ Nối Trong Tiếng Anh Giúp Bạn Giao Tiếp Lưu Loát Hơn
-
Chia Sẻ Kết Nối Internet Của Bạn Từ IPhone - Apple Support
-
Khắc Phục Sự Cố Thời Gian Chờ Hết Hạn. Thời Gian Chờ Trôi Qua Trước ...
-
Từ Thiện Thời 4.0: Kết Nối Cộng đồng Trở Nên Mạnh Mẽ
-
Domino's Pizza - Chơi Nối Từ Không Bạn Eii? Thôi đừng... - Facebook
-
Virus Corona: ''Nhìn Từ Khung Cửa'' Kết Nối Con Người Trong Thời đại ...
-
“Thấu Hiểu Và Kết Nối Với Trẻ Qua Sách” Hình Thành Thói Quen đọc Và ...
-
Hướng Dẫn Cách Kết Nối Mi Band 6 Với điện Thoại Cực Chi Tiết Từ A - Z
-
Từ điển – Wikipedia Tiếng Việt