Nghĩa Của Từ Thủ Tiêu - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Động từ

    làm cho mất hẳn đi, cho không còn tồn tại, thường nhằm che giấu điều gì đó
    thủ tiêu mọi chứng cớ phạm tội thủ tiêu tang vật
    giết chết một cách lén lút
    thủ tiêu nhân chứng để bịt đầu mối
    (Ít dùng) từ bỏ, lẩn tránh hoàn toàn những hoạt động nào đó
    thủ tiêu đấu tranh Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Th%E1%BB%A7_ti%C3%AAu »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » đi Thủ Tiêu Là Gì