Thủ Tiêu Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • ngạt ngào Tiếng Việt là gì?
  • Vũ Linh Tiếng Việt là gì?
  • tràng hạt Tiếng Việt là gì?
  • ọp ẹp Tiếng Việt là gì?
  • Nam ông mộng lục Tiếng Việt là gì?
  • nháo Tiếng Việt là gì?
  • lử đử lừ đừ Tiếng Việt là gì?
  • bở Tiếng Việt là gì?
  • An Phú Tây Tiếng Việt là gì?
  • ôn Tiếng Việt là gì?
  • nhà giam Tiếng Việt là gì?
  • cổ phiếu Tiếng Việt là gì?
  • hạo nhiên Tiếng Việt là gì?
  • phụ vận Tiếng Việt là gì?
  • giày bốt Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của thủ tiêu trong Tiếng Việt

thủ tiêu có nghĩa là: - đg. . Làm cho mất hẳn đi, không còn tồn tại. Thủ tiêu tang vật. Thủ tiêu giấy tờ. . Giết chết đi một cách lén lút. Thủ tiêu một nhân chứng để bịt đầu mối. . (kết hợp hạn chế). Từ bỏ hoàn toàn những hoạt động nào đó. Thủ tiêu đấu tranh. Thủ tiêu phê bình.

Đây là cách dùng thủ tiêu Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ thủ tiêu là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » đi Thủ Tiêu Là Gì