Nghĩa Của Từ Thương Mại - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
ngành kinh tế thực hiện việc lưu thông hàng hoá bằng mua bán.
Đồng nghĩa: thương nghiệp Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Th%C6%B0%C6%A1ng_m%E1%BA%A1i »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Thương Mại Là Gì Từ điển
-
Thương Mại – Wikipedia Tiếng Việt
-
Thương Mại Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Thương Mại Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Thương Mại Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Thương Mại
-
Từ điển Tiếng Việt "thương Mãi" - Là Gì?
-
Thương Mại Là Gì? Đặc điểm Và Vai Trò Của Hoạt động Thương Mại
-
Ý Nghĩa Của Commerce Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Thương Mại - Thuật Ngữ Pháp Lý | Từ điển Luật Học | Dictionary Of Law
-
Hoạt động Thương Mại Là Gì ? Khái Niệm Về Hoạt động Thương Mại
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'thương Mại' Trong Từ điển Lạc Việt
-
THƯƠNG MẠI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
82 Từ Vựng Tiếng Anh Thương Mại (Business English) Thông Dụng ...
-
Tra Từ: Thương Mại - Từ điển Hán Nôm