Nghĩa Của Từ Tịch Biên - Từ điển Việt - Tratu Soha
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
(cơ quan nhà nước) lập danh mục và niêm phong tài sản của một người nào đó (thường do phạm tội) để phát mại hoặc tịch thu
bị tịch biên tài sản do tham nhũng Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/T%E1%BB%8Bch_bi%C3%AAn »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Tịch Biên Nghia La Gi
-
Tịch Biên - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "tịch Biên" - Là Gì?
-
Tịch Biên Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Tịch Biên Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
'tịch Biên' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Từ Điển - Từ Tịch Biên Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Tịch Biên Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Attachment / Tịch Biên Tài Sản
-
Tin Nổi Bật - UBND Tỉnh An Giang
-
Cử Tri ủng Hộ Thành Lập Thị Xã Tịnh Biên, Tỉnh An Giang
-
Dân Quân Tự Vệ Việt Nam - Bộ Quốc Phòng
-
Có được Kê Biên Tài Sản đang Thế Chấp Tại Ngân Hàng Không?
-
Việt Nam – Wikipedia Tiếng Việt