Tịch Biên Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
Có thể bạn quan tâm
| 1 | 1 0 tịch biênđg. Cg. Tịch ký. Ghi vào sổ công để tịch thu (cũ): Tịch biên tài sản.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "tịch biên". Những từ có chứa "tịch biên" in its definition in Vietnamese. Vietnamese diction [..]
|
| 2 | 0 0 tịch biên Ghi vào sổ công để tịch thu (cũ). | : '''''Tịch biên''' tài sản.''
|
| 3 | 0 1 tịch biênđg. Cg. Tịch ký. Ghi vào sổ công để tịch thu (cũ): Tịch biên tài sản.
|
| 4 | 0 1 tịch biên(cơ quan nhà nước) lập danh mục và niêm phong tài sản của một người nào đó (thường do phạm tội) để phát mại hoặc tịch thu bị tịch biên tài [..]
|
| ||||||||||
| << tặng phẩm | tịt >> |
Từ khóa » Tịch Biên Nghia La Gi
-
Tịch Biên - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "tịch Biên" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Tịch Biên - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Tịch Biên Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
'tịch Biên' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Từ Điển - Từ Tịch Biên Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Tịch Biên Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Attachment / Tịch Biên Tài Sản
-
Tin Nổi Bật - UBND Tỉnh An Giang
-
Cử Tri ủng Hộ Thành Lập Thị Xã Tịnh Biên, Tỉnh An Giang
-
Dân Quân Tự Vệ Việt Nam - Bộ Quốc Phòng
-
Có được Kê Biên Tài Sản đang Thế Chấp Tại Ngân Hàng Không?
-
Việt Nam – Wikipedia Tiếng Việt
tịch biênđg. Cg. Tịch ký. Ghi vào sổ công để tịch thu (cũ): Tịch biên tài sản.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "tịch biên". Những từ có chứa "tịch biên" in its definition in Vietnamese. Vietnamese diction [..]