Nghĩa Của Từ Tít - Từ điển Việt - Tratu Soha
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
đầu đề bài báo, thường in chữ lớn
hàng tít lớn đọc lướt qua các títTính từ
(mắt) ở trạng thái khép gần như kín lại
cười tít mắt Đồng nghĩa: hípPhụ từ
(ở cách xa) đến mức như mắt không còn nhìn thấy rõ được nữa
bay tít lên trời ở tít trên đỉnh núi nhà ở tít mãi cuối xóm Đồng nghĩa: tít mù(chuyển động quay nhanh) đến mức không còn nhìn thấy rõ hình thể của vật chuyển động nữa, mà trông nhoà hẳn đi
chiếc nón xoay tít múa tít cái gậy con chó ngoáy tít đuôi Đồng nghĩa: tít mù, tít thò lò(quăn, xoắn) đến mức khó có thể nhận ra hình dáng, đường nét của vật nữa
tóc xoăn tít chỉ rối tít đám dây dợ xoắn tít vào nhau Đồng nghĩa: tít mù, tít thò lò(Khẩu ngữ) (say, mê) đến mức như không còn biết gì khác nữa
đặt lưng xuống là ngủ tít mê tít thích chí cười tít Đồng nghĩa: tít thò lò Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/T%C3%ADt »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Tít Có Nghĩa Là Gì
-
Từ Điển - Từ Tít Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ điển Tiếng Việt "tít" - Là Gì?
-
Tít Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Tít - Wiktionary Tiếng Việt
-
Tít Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
TIT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Giật Tít Là Gì? Tìm Hiểu Về Giật Tít Là Gì?
-
Ngôn Ngữ Tít Của Báo Chí - SlideShare
-
TIT Là Gì? -định Nghĩa TIT | Viết Tắt Finder
-
'tịt' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Ý Nghĩa Của Tit Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Cái Tít Là Cái Gì? - TÌM HIỂU TỪ NGUYÊN