Nghĩa Của Từ Toát - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
(từ bên trong) thoát ra bên ngoài nhiều trên khắp một diện rộng, qua những lỗ rất nhỏ (thường nói về mồ hôi)
hơi ấm toát ra từ cơ thể mồ hôi toát ra đầm đìa Đồng nghĩa: vã(yếu tố tinh thần) biểu hiện rõ ra bên ngoài
đôi mắt toát lên vẻ thông minh Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/To%C3%A1t »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Toát Là Gì
-
Toát - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "toát" - Là Gì?
-
Toát Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
'toát' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
'toát' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt | Đất Xuyên Việt
-
Toát Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Điển - Từ Toát Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ Toát Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Gặp Lạnh Thường Toát Mồ Hôi Là Bệnh Gì? | Vinmec
-
5 Nguyên Nhân Chính Dẫn đến Tình Trạng đổ Mồ Hôi Lạnh
-
TOÁT LÊN VẺ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Toát Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Trắng Toát Là Gì? định Nghĩa
-
Chóng Mặt ù Tai Toát Mồ Hôi: Dấu Hiệu Bệnh Lý Nguy Hiểm Chớ Nên ...
-
Lưu ý Về Các Thời điểm Dễ Bị Hạ đường Huyết Trong Ngày
-
Mồ Hôi – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cách Diễn Tả 'toát Mồ Hôi Hột' Trong Tiếng Anh - VnExpress
-
Đổ Mồ Hôi Lạnh: Nguyên Nhân Và Cách Chữa Trị - YouMed
-
[Cảnh Giác] Triệu Chứng Ớn Lạnh Ra Mồ Hôi Là Bệnh Gì? Cách Xử ...