TOÁT LÊN VẺ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
TOÁT LÊN VẺ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Động từtoát lên vẻ
exudes
thể hiệntoát rachảy ratoát lêntiết ratỏa ratỏ raphát raexude
thể hiệntoát rachảy ratoát lêntiết ratỏa ratỏ raphát ra
{-}
Phong cách/chủ đề:
Everything about him looked sad.Nhưng toát lên vẻ đẹp sang trọng gần gũi.
But full of great beauty up close.Nội thất của Ghost toát lên vẻ thanh lịch.
The interior of Ghost exudes elegance.Nhìn bạn chẳng thểđẹp được khi trang phục toát lên vẻ rẻ tiền.
Nobody looks good when you can see that the clothes look cheap.Thân máy tròn trịa của EOS M10 toát lên vẻ ấn tượng mềm mại.
The rounded body of the EOS M10 exudes a soft impression.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từlên kế hoạch lên lịch lên máy bay lên mặt trăng lên tàu sáng lênlên giường chân lênlên facebook lên bàn HơnSử dụng với trạng từtăng lênnói lênleo lênhét lênmọc lênấm lêntrèo lênbay lênlên cao thốt lênHơnSử dụng với động từnâng cấp lêngây áp lực lêntác động lêntiếp tục tăng lênđặt chân lêncập nhật lêndi chuyển lênáp đặt lênbị lên án đệ trình lênHơnTất cả đều toát lên vẻ mộng mơ như chính cái tên của nó.
They looked like they were all dreaming hence the name.Tất cả từ hắn toát lên vẻ u buồn.
Everything about him seemed to be touched with sadness.Trong căn phòng vốn toát lên vẻ lạnh lẽo này, có hai người thanh niên.
In this exaggeratedly luxurious chamber, two young men could be seen.Rất tốt,” chàng nói, giọng chàng toát lên vẻ mỉa mai.
Very well," he said, his voice reeking with irony.Chúng tôi muốn mẫu xe vẫn toát lên vẻ nhanh nhẹn, kể cả khi nó đứng yên.”.
We wanted to make the car look fast, even when it was standing still.Nó toát lên vẻ ngoài chuyên nghiệp và nó khá lý tưởng cho những bức thư gửi đi.
It exudes a professional appearance and it is quite ideal for outgoing letters.Nội thất sangtrọng đậm chất thể thao toát lên vẻ tinh tế đẳng cấp.
The sporty-classy interior exudes a flair of luxury class.Bình dị, mộc mạc mà toát lên vẻ sang trọng nhờ tài chế biến khéo léo.
Idyllic, rustic which exudes elegance thanks to ingenious processing resources.Dù sao thì, tôi cảm thấy nét mặt của những gã quanh đây toát lên vẻ hứng thú.
Anyhow, I felt like the faces of the surrounding men have now been tinged with excitement.Nhờ đó, nội thất của BMW X7 toát lên vẻ độc đáo và cảm giác mới lạ.
The result is a unique and novel look and feel for the interior of the BMW X7.Ở họ luôn toát lên vẻ đẹp thanh lịch, cổ điển đầy gợi cảm và Eva Green là một ví dụ hoàn hảo.
They exude a classic and timeless elegance and Eva Green is a perfect example of that.Không có thành phố ở châu Âu nào lại toát lên vẻ lãng mạn cuốn hút như thủ đô của Hà Lan.
No city in Europe quite compares to the romance exuding from the Dutch capital.Nó toát lên vẻ đẹp của lòng nhân đạo và tạo ra sự tương phản rõ rệt giữa thiện và ác.
It reflects the beauty of humanity and creates a sharp contrast between compassion and evil.Nó giữ gìn vẻ ngoài cổ xưa và toát lên vẻ quyến rũ của chính thị trấn nước.
It preserves the ancient appearance well and oozes charm of the water town itself.Chúng tôi biết phải coi đây là việc nghiêm túc,nhưng toàn bộ mọi chuyện đều toát lên vẻ hơi lố bịch.
We know it's supposed to be serious business,but the whole thing feels a little ridiculous.Cô bé toát lên vẻ can trường, và các bạn có thể trông thấy một ngọn núi cao màu xám mọc lên phía đằng sau cô bé.
She was full of vigor, and one could ostensibly see a tall grey mountain growing behind her.Trong phim, chiếc xe của Logan đã có ít nhất 5 năm tuổi đời,vì thế không thể toát lên vẻ mới tinh.
In the movie, Logan's car was at least five years old,so it couldn't look brand-spanking new.Trong một căn phòng nhỏ với những bứctường hổ phách ấm áp toát lên vẻ sang trọng, lịch lãm, họ có thể lướt qua những tờ thực đơn, được chính tay Palladin viết vào mỗi sáng.
In the small dining room,where the amber walls exuded warmth and elegance, they would scan the short menu, written each morning by Mr. Palladin himself.”.Đến với Buckingham du khách sẽ có thể tham quan 19 gian phòngkhách làm việc sang trọng toát lên vẻ quý tộc kiêu sa.
Coming to Buckingham you will be able tovisit 19 luxurious working-room spaces exuding a noble aristocratic look.Các tòa nhà thời Victoria được bảo tồn tuyệt đẹpcủa Bayfield, những con đường đầy lá, đồi núi và những hàng cây toát lên vẻ quyến rũ yên tĩnh cho du khách trốn thoát khỏi thành phố và các nghệ sĩ địa phương có tác phẩm được trưng bày trong các phòng trưng bày và xưởng ở khắp thị trấn.
Bayfield's beautifully preserved Victorian-era buildings, leafy,hilly streets and rows of trees exude a tranquil charm for visitors escaping from the city and local artists whose works are displayed in boutique galleries and workshop all over town.Chúng tôi đã có nỗ lực đặc biệt cho phần trên của thiết kế thân máyEOS 5D Mark III để làm toát lên vẻ quyến rũ của máy.
Special effort was done to the top part of the EOS5D Mark III body design to exude a dignified charm.Ai nghe đến cái tên Dubai cũng mường tượng đến một địa điểm toát lên vẻ giàu sang và vương giả bậc nhất thế giới.
Anyone who hears the name Dubai also imagines a place that exudes the richest and most regal look in the world.Kĩ năng chuyên môn trong việc thiết kế môi trường giúp Kesler dễ dàng tạo ra một ngôi nhà ở vùng ngoạiô đầy đủ tiện nghi nhưng toát lên vẻ gì đó ghê rợn vào ban đêm.
Expertise in the design environment helps designers easily createKesler a house in the suburbs with full amenities but exudes something spooky at night.Ẩm thực đẳng cấp thếgiới, các khách sạn năm sao và các phòng trưng bày Rolex và Ferrari toát lên vẻ sang trọng giữa đường phố Moscow phồn vinh.
World class cuisine,five-star hotels and Rolex and Ferrari show rooms exude chic among the city streets.Nữ diễn viên đã trở thành gương mặt đại diện cho nhà mốt Dior kể từ tháng 10 năm 2012, và giờ đây sẽ góp mặt trong các chiến dịch quảng cáo và in ấn tùy chỉnh được thực hiệnđể" thu hút những phụ nữ trẻ, tự tin, toát lên vẻ quyến rũ, sôi động của Dior Addict Makeup" đến thương hiệu.
The actress has been the face of the Dior fashion house since October 2012, and will now be featured in commercials and custom-made print campaigns made for"engaging young,confident women who exude the vibrant, seductive flair of Dior Addict Makeup," according to the brand.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 116, Thời gian: 0.0206 ![]()

Tiếng việt-Tiếng anh
toát lên vẻ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Toát lên vẻ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
toátbroke outtoátsự liên kếtandtoátđộng từexudelênđộng từputgolêndanh từboardlêntrạng từupwardlênget onvẻđộng từseemappearvẻdanh từlookssoundvẻgiới từlikeTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Toát Là Gì
-
Toát - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Toát - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "toát" - Là Gì?
-
Toát Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
'toát' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
'toát' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt | Đất Xuyên Việt
-
Toát Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Điển - Từ Toát Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ Toát Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Gặp Lạnh Thường Toát Mồ Hôi Là Bệnh Gì? | Vinmec
-
5 Nguyên Nhân Chính Dẫn đến Tình Trạng đổ Mồ Hôi Lạnh
-
Toát Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Trắng Toát Là Gì? định Nghĩa
-
Chóng Mặt ù Tai Toát Mồ Hôi: Dấu Hiệu Bệnh Lý Nguy Hiểm Chớ Nên ...
-
Lưu ý Về Các Thời điểm Dễ Bị Hạ đường Huyết Trong Ngày
-
Mồ Hôi – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cách Diễn Tả 'toát Mồ Hôi Hột' Trong Tiếng Anh - VnExpress
-
Đổ Mồ Hôi Lạnh: Nguyên Nhân Và Cách Chữa Trị - YouMed
-
[Cảnh Giác] Triệu Chứng Ớn Lạnh Ra Mồ Hôi Là Bệnh Gì? Cách Xử ...