Nghĩa Của Từ Tôn Chỉ - Từ điển Việt
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
nguyên tắc chính chi phối mục đích hoạt động của một tổ chức, một đoàn thể
tôn chỉ của đạo Phật tôn chỉ của tờ báo Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/T%C3%B4n_ch%E1%BB%89 »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Tôn Chỉ Tiếng Là Gì
-
Tôn Chỉ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "tôn Chỉ" - Là Gì?
-
TÔN CHỈ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Tôn Chỉ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Tôn Chỉ - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
'tôn Chỉ' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
'tôn Chỉ' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh - Dictionary ()
-
Tôn Chỉ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
TÔN CHỈ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Tôn Chỉ Là Gì, Nghĩa Của Từ Tôn Chỉ | Từ điển Việt
-
Từ Điển - Từ Tôn Chỉ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
"tôn Chỉ" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'tôn Chỉ' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Tôn Chỉ Là Gì ý Nghĩa Tôn Chỉ Nghĩa Là Gì - Bình Dương