Tôn Chỉ - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "tôn chỉ" thành Tiếng Anh
guideline, principle là các bản dịch hàng đầu của "tôn chỉ" thành Tiếng Anh.
tôn chỉ + Thêm bản dịch Thêm tôn chỉTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
guideline
noun FVDP Vietnamese-English Dictionary -
principle
nounTôi phải nhắc lại cho các bạn tôn chỉ của tổ chức chúng ta.
I'd like to remind all of you about the principles of our organization.
GlosbeMT_RnD
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " tôn chỉ " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "tôn chỉ" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Tôn Chỉ Tiếng Là Gì
-
Tôn Chỉ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "tôn Chỉ" - Là Gì?
-
TÔN CHỈ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Tôn Chỉ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
'tôn Chỉ' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
'tôn Chỉ' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh - Dictionary ()
-
Tôn Chỉ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
TÔN CHỈ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Tôn Chỉ Là Gì, Nghĩa Của Từ Tôn Chỉ | Từ điển Việt
-
Từ Điển - Từ Tôn Chỉ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
"tôn Chỉ" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Nghĩa Của Từ Tôn Chỉ - Từ điển Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'tôn Chỉ' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Tôn Chỉ Là Gì ý Nghĩa Tôn Chỉ Nghĩa Là Gì - Bình Dương