Nghĩa Của Từ Tợn - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Tính từ

    (Phương ngữ)

    xem dữ

    (ng1)
    con chó rất tợn mặt để râu quai nón trông khá tợn
    (Khẩu ngữ) bạo đến mức liều lĩnh, không biết sợ hãi là gì
    lão ta tợn lắm, chẳng sợ gì hết
    (Khẩu ngữ) ở mức độ cao một cách khác thường (thường hàm ý chê)
    trời rét tợn được thể càng khóc tợn Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/T%E1%BB%A3n »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Tợn Quá Là Gì