Nghĩa Của Từ Trầm Mặc - Từ điển Việt - Tratu Soha

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Tính từ

    có dáng vẻ đang tập trung suy tư, ngẫm nghĩ điều gì
    ngồi trầm mặc suy nghĩ vẻ mặt trầm mặc Đồng nghĩa: trầm ngâm, trầm tư, trầm tư mặc tưởng
    (Văn chương) im lìm, gợi cảm giác thâm nghiêm, sâu lắng
    cảnh chùa trang nghiêm trầm mặc Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Tr%E1%BA%A7m_m%E1%BA%B7c »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Trầm Mặc Là Loại Từ Gì