Nghĩa Của Từ Trèo - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
di chuyển thân thể lên cao bằng cử động kết hợp của tay níu, bám và chân đẩy, di chuyển từng nấc một trên một vật khác
trèo cây trèo tường "Yêu nhau mấy núi cũng trèo, Mấy sông cũng lội mấy đèo cũng qua." (Cdao) Đồng nghĩa: leo Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Tr%C3%A8o »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Trèo Cây Nghĩa Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "trèo" - Là Gì?
-
'trèo Cây' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Giải Thích ý Nghĩa Dạy Khỉ Trèo Cây Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Trèo Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Họ Trèo Cây Nghĩa Là Gì?
-
Trèo Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Trèo Cây Trong Tiếng Nhật Nghĩa Là Gì? - Mazii
-
Trèo Cây Tiếng Anh Là Gì
-
Trèo - Wiktionary Tiếng Việt
-
Dạy Khỉ Leo Cây
-
Thành Ngữ Tiếng Nhật Khỉ Trèo Cây Cũng Có Ngày Bị Ngã