Nghĩa Của Từ Tròn - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Tính từ

    có hình dáng, đường nét giống như hình tròn, đường tròn
    khuôn mặt tròn tròn mắt ngạc nhiên ngồi quây tròn quanh bếp lửa Trái nghĩa: méo
    có hình khối giống như hình cầu hoặc hình trụ
    quả bóng tròn trái đất tròn người béo tròn kẻ vo tròn, người bóp bẹp (tng)
    (âm thanh) có âm sắc tự nhiên nghe rõ từng tiếng, dễ nghe
    giọng tròn, ấm nói chưa tròn tiếng
    có vừa đúng đến số lượng nào đó, không thiếu, không thừa hoặc không có những đơn vị lẻ
    tròn mười tám tuổi mua hết 50 nghìn tròn làm tròn số
    (làm việc gì) đầy đủ, trọn vẹn, không có gì phải chê trách
    làm tròn trách nhiệm lo tròn bổn phận Đồng nghĩa: trọn.#
    (nốt nhạc) có độ dài bằng bốn nốt đen hoặc hai nốt trắng.
    Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Tr%C3%B2n »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Tròn