Nghĩa Của Từ Tròn Xoe - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Tính từ
(Khẩu ngữ) rất tròn, tựa như được căng đều ra mọi phía
mắt tròn xoe ngơ ngác tán lá tròn xoe Đồng nghĩa: tròn vo, tròn xoay Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Tr%C3%B2n_xoe »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Từ đồng Nghĩa Với Tròn Xoe Là Gì
-
Từ đồng Nghĩa Với Từ Tròn Xoe Là Gì - Hỏi Đáp
-
Tròn Xoe
-
1 Từ đồng Nghĩa 1 Từ Trái Nghĩa Trong TrẻoTròn Xoe - Hoc24
-
Tròn Xoe Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ điển Tiếng Việt "tròn Xoe" - Là Gì?
-
'tròn Xoe' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Tròn Xoe Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Tìm 2 Từ Trái Nghĩa Với Tròn Xoe Câu Hỏi 2651292
-
'tròn Xoay': NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
'tròn Vo': NAVER Từ điển Hàn-Việt