Nghĩa Của Từ Tronçon - Từ điển Pháp - Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ giống đực
Khúc, đoạn
Tronçon de bois khúc gỗ Tronçon de route đoạn trườngThớt gỗ (cưa ở thân cây ra)
Mỏm đuôi (ngựa)
Phản nghĩa
Bloc [[]]
Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/fr_vn/Tron%C3%A7on »tác giả
Admin Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Tronçon Nghĩa Là Gì
-
Tronçon Là Gì, Nghĩa Của Từ Tronçon | Từ điển Pháp - Việt
-
Tronçon Tiếng Pháp Là Gì? - Từ điển Pháp-Việt - Từ điển Số
-
Tronçon Nghĩa Là Gì?
-
Tronçon - Wiktionary Tiếng Việt
-
'tronçon' Là Gì?, Từ điển Pháp - Việt
-
Từ điển Pháp Việt - Từ Tronçon Dịch Là Gì
-
Từ điển Pháp Việt "tronçonnement" - Là Gì?
-
Trône Trong Tiếng Pháp Nghĩa Là Gì?
-
Lắt Léo Chữ Nghĩa: Từ Nguyên Của Một Số Từ Có Phụ âm đầu Đ
-
Métro Paris – Wikipedia Tiếng Việt
-
[PDF] Vivre Et Mourir à Hanoï En 1972 - EFEO
-
- CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TỈNH THANH HÓA
-
→ Thống Trị, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Pháp, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
GO ALL THE WAY Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex