Tronçon - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /tʁɔ̃.sɔ̃/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| tronçon/tʁɔ̃.sɔ̃/ | tronçons/tʁɔ̃.sɔ̃/ |
tronçon gđ /tʁɔ̃.sɔ̃/
- Khúc, đoạn. Tronçon de bois — khúc gỗ Tronçon de route — đoạn trường
- Thớt gỗ (cưa ở thân cây ra).
- Mỏm đuôi (ngựa).
Trái nghĩa
- Bloc
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tronçon”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Pháp
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Pháp
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » Tronçon Nghĩa Là Gì
-
Tronçon Là Gì, Nghĩa Của Từ Tronçon | Từ điển Pháp - Việt
-
Tronçon Tiếng Pháp Là Gì? - Từ điển Pháp-Việt - Từ điển Số
-
Tronçon Nghĩa Là Gì?
-
'tronçon' Là Gì?, Từ điển Pháp - Việt
-
Từ điển Pháp Việt - Từ Tronçon Dịch Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Tronçon - Từ điển Pháp - Việt
-
Từ điển Pháp Việt "tronçonnement" - Là Gì?
-
Trône Trong Tiếng Pháp Nghĩa Là Gì?
-
Lắt Léo Chữ Nghĩa: Từ Nguyên Của Một Số Từ Có Phụ âm đầu Đ
-
Métro Paris – Wikipedia Tiếng Việt
-
[PDF] Vivre Et Mourir à Hanoï En 1972 - EFEO
-
- CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TỈNH THANH HÓA
-
→ Thống Trị, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Pháp, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
GO ALL THE WAY Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex