Nghĩa Của Từ Ủ Rũ - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Tính từ
(cành lá) ở trạng thái bị héo rũ xuống, hầu như không còn sức sống
hoa trong bình ủ rũ nắng hạn, cây cối ủ rũ hếtbuồn rầu đến mức như rũ xuống, không còn hơi sức nữa
ngồi ủ rũ ở một xó Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/%E1%BB%A6_r%C5%A9 »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Buồn ủ Rũ Là Gì
-
ủ Rũ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "ủ Rũ" - Là Gì?
-
ủ Rũ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Tìm Hiểu Về Chứng Ngủ Rũ | Vinmec
-
ủ Rũ Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Nghĩa Của Từ ủ Rũ Bằng Tiếng Việt
-
Ủ Rũ, Căng Thẳng, Lo Lắng, Bất An... Là Bệnh Gì? - Khoa Học Phổ Thông
-
ĐịNh Nghĩa ủ Rũ TổNg Giá Trị CủA Khái NiệM Này. Đây Là Gì ủ Rũ
-
Luôn Có Cảm Giác Tuyệt Vọng Là Dấu Hiệu Của Bệnh Gì? - Hello Doctor
-
Buồn ủ Rũ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Mệt Mỏi Mỗi Ngày - Triệu Chứng Không Thể Xem Thường! | Medlatec
-
Cảnh Báo Những Dấu Hiệu Trầm Cảm Dễ Bị Bỏ Qua | Medlatec
-
→ ủ Rũ, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Bạn Cần Làm Gì Khi Cún Cưng ủ Rũ, Bỏ ăn? - Pet's Home