Từ điển Tiếng Việt "ủ Rũ" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"ủ rũ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm ủ rũ
- tt. 1. (Cây cối) héo rũ xuống, không còn tươi xanh: Vườn cây ủ rũ dưới nắng hè. 2. Buồn đến mức như lả người, như rũ xuống, trông thiếu sinh khí, sức sống: vẻ mặt ủ rũ dáng đi ủ rũ ngồi ủ rũ một góc.
nt.1. Chỉ cành lá héo rũ xuống. Cây cối ủ rũ dưới trời nắng gắt. 2.Buồn rầu đến mức như rũ xuống. Dáng đi ủ rũ.xem thêm: buồn, sầu, rầu, phiền, ủ rũ, ủ dột, ảm đạm, bùi ngùi, đăm chiêu
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh ủ rũ
ủ rũ- adj
- mournful, doleful
Từ khóa » Buồn ủ Rũ Là Gì
-
ủ Rũ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Ủ Rũ - Từ điển Việt
-
ủ Rũ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Tìm Hiểu Về Chứng Ngủ Rũ | Vinmec
-
ủ Rũ Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Nghĩa Của Từ ủ Rũ Bằng Tiếng Việt
-
Ủ Rũ, Căng Thẳng, Lo Lắng, Bất An... Là Bệnh Gì? - Khoa Học Phổ Thông
-
ĐịNh Nghĩa ủ Rũ TổNg Giá Trị CủA Khái NiệM Này. Đây Là Gì ủ Rũ
-
Luôn Có Cảm Giác Tuyệt Vọng Là Dấu Hiệu Của Bệnh Gì? - Hello Doctor
-
Buồn ủ Rũ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Mệt Mỏi Mỗi Ngày - Triệu Chứng Không Thể Xem Thường! | Medlatec
-
Cảnh Báo Những Dấu Hiệu Trầm Cảm Dễ Bị Bỏ Qua | Medlatec
-
→ ủ Rũ, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Bạn Cần Làm Gì Khi Cún Cưng ủ Rũ, Bỏ ăn? - Pet's Home