ủ Rũ - Wiktionary Tiếng Việt

ủ rũ
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Tính từ
      • 1.2.1 Dịch
    • 1.3 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
˧˩˧ zuʔu˧˥u˧˩˨ ʐu˧˩˨u˨˩˦ ɹu˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
u˧˩ ɹṵ˩˧u˧˩ ɹu˧˩ṵʔ˧˩ ɹṵ˨˨

Tính từ

ủ rũ

  1. (Thực vật học) Héo rũ xuống, không còn tươi xanh. Vườn cây ủ rũ dưới nắng hè.
  2. Buồn đến mức như lả người, như rũ xuống, trông thiếu sinh khí, sức sống. Vẻ mặt ủ rũ. Dáng đi ủ rũ. Ngồi ủ rũ một góc.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ủ rũ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=ủ_rũ&oldid=1311798”

Từ khóa » Buồn ủ Rũ Là Gì