ủ Rũ - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
ủ rũ IPA theo giọng
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Việt
- 1.1 Cách phát âm
- 1.2 Tính từ
- 1.2.1 Dịch
- 1.3 Tham khảo
Tiếng Việt
sửaCách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ṵ˧˩˧ zuʔu˧˥ | u˧˩˨ ʐu˧˩˨ | u˨˩˦ ɹu˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| u˧˩ ɹṵ˩˧ | u˧˩ ɹu˧˩ | ṵʔ˧˩ ɹṵ˨˨ | |
Tính từ
ủ rũ
- (Thực vật học) Héo rũ xuống, không còn tươi xanh. Vườn cây ủ rũ dưới nắng hè.
- Buồn đến mức như lả người, như rũ xuống, trông thiếu sinh khí, sức sống. Vẻ mặt ủ rũ. Dáng đi ủ rũ. Ngồi ủ rũ một góc.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ủ rũ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Từ khóa » Buồn ủ Rũ Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Ủ Rũ - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "ủ Rũ" - Là Gì?
-
ủ Rũ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Tìm Hiểu Về Chứng Ngủ Rũ | Vinmec
-
ủ Rũ Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Nghĩa Của Từ ủ Rũ Bằng Tiếng Việt
-
Ủ Rũ, Căng Thẳng, Lo Lắng, Bất An... Là Bệnh Gì? - Khoa Học Phổ Thông
-
ĐịNh Nghĩa ủ Rũ TổNg Giá Trị CủA Khái NiệM Này. Đây Là Gì ủ Rũ
-
Luôn Có Cảm Giác Tuyệt Vọng Là Dấu Hiệu Của Bệnh Gì? - Hello Doctor
-
Buồn ủ Rũ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Mệt Mỏi Mỗi Ngày - Triệu Chứng Không Thể Xem Thường! | Medlatec
-
Cảnh Báo Những Dấu Hiệu Trầm Cảm Dễ Bị Bỏ Qua | Medlatec
-
→ ủ Rũ, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Bạn Cần Làm Gì Khi Cún Cưng ủ Rũ, Bỏ ăn? - Pet's Home