Nghĩa Của Từ Ứa - Từ điển Việt - Tra Từ - SOHA
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
tiết ra nhiều và chảy thành giọt
thèm ứa nước miếng vết thương ứa máu thân cây ứa nhựa Đồng nghĩa: tứaTính từ
(Khẩu ngữ) nhiều đến mức như thừa ra, không dùng hết, chứa hết được
nhà ứa của gạo còn ứa ra đấy, sợ gì! Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/%E1%BB%A8a »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Dễ ưa Là Gì
-
Dễ ưa - Wiktionary Tiếng Việt
-
ựa - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "ưa" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Ưa - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt - ưa Là Gì?
-
Dễ ưa/ Trong Tiếng Pháp Là Gì? - Từ điển Số
-
ưa Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ điển Gen Z: "Ủa" Là Gì? - Kenh14
-
“Hung Thủ” Gây Bệnh Thiếu Máu Não Là Gì Và Phòng Bệnh Ra Sao?
-
Từ ưa Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Bắt Nạt Trực Tuyến Là Gì Và Làm Thế Nào để Ngăn Chặn Nó - UNICEF
-
Góc Chia Sẻ: Làm Thế Nào để Ngừng Suy Nghĩ Quá Nhiều? - Medlatec
-
Phương Pháp Học Tập Hiệu Quả - UEF