Từ điển Tiếng Việt "ưa" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"ưa" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

ưa

- đgt. 1.Thích thú và hợp với, được ham chuộng hơn cả: ưa khen ưa nịnh không ai ưa cái tính đó. 2. Phù hợp, thích hợp trong điều kiện nào: Loại dưa này rất ưa đất cát Giống cây này ưa khí hậu nhiệt đới.

nđg. Muốn, thích. Ưa ăn. Người không ai ưa.

xem thêm: thích, ưa, thỏa, thích chí, thích ý, thú, thích thú, thú vị, đã, thỏa mãn, thỏa thuê, thỏa thích

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

ưa

ưa
  • verb
    • be fond of, like

Từ khóa » Dễ ưa Là Gì