ựa - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɨ̰ʔə˨˩ | ɨ̰ə˨˨ | ɨə˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɨə˨˨ | ɨ̰ə˨˨ | ||
Động từ
ựa
- Đẩy thức ăn (hay vật chất) ra khỏi dạ dày qua đường miệng, bằng các cơ trên đường tiêu hóa trên.
- Đẩy chất gì đó từ dạ dày lên miệng. đứa bé bú no, bị ựa sữa đánh cho ựa cơm
Đồng nghĩa
- nôn
- trớ
Từ liên hệ
- ứa ựa
Tham khảo
“Ựa”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=ựa&oldid=2113124” Thể loại:- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Động từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Trang đưa đối số thừa vào bản mẫu
Từ khóa » Dễ ưa Là Gì
-
Dễ ưa - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "ưa" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Ứa - Từ điển Việt - Tra Từ - SOHA
-
Nghĩa Của Từ Ưa - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt - ưa Là Gì?
-
Dễ ưa/ Trong Tiếng Pháp Là Gì? - Từ điển Số
-
ưa Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ điển Gen Z: "Ủa" Là Gì? - Kenh14
-
“Hung Thủ” Gây Bệnh Thiếu Máu Não Là Gì Và Phòng Bệnh Ra Sao?
-
Từ ưa Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Bắt Nạt Trực Tuyến Là Gì Và Làm Thế Nào để Ngăn Chặn Nó - UNICEF
-
Góc Chia Sẻ: Làm Thế Nào để Ngừng Suy Nghĩ Quá Nhiều? - Medlatec
-
Phương Pháp Học Tập Hiệu Quả - UEF