Nghĩa Của Từ Uốn Nắn - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Động từ

    nắn lại cho có hình dáng như ý muốn (nói khái quát)
    uốn nắn cây cảnh uốn nắn bờ ruộng cho thẳng
    hướng dẫn, chỉ bảo để sửa chữa lại cho đúng, cho tốt
    uốn nắn từng động tác uốn nắn cho con cái nên người Đồng nghĩa: uốn Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/U%E1%BB%91n_n%E1%BA%AFn »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Từ đồng Nghĩa Với Uốn Nắn Là Gì