Từ điển Tiếng Việt "uốn Nắn" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"uốn nắn" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

uốn nắn

- đgt Dạy dỗ, sửa chữa cho hợp lí, cho đúng với đạo đức : Uốn nắn những sai sót của thanh thiếu niên.

nđg.1. Uốn lại cho thẳng. 2. Hướng dẫn sửa chữa cho đúng. Uốn nắn những tư tưởng lệch lạc. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

uốn nắn

uốn nắn
  • verb
    • to shape, to straighten

Từ khóa » Từ đồng Nghĩa Với Uốn Nắn Là Gì