Nghĩa Của Từ Vầng - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
từ dùng để chỉ từng đơn vị một số vật thể hình tròn
vầng trăng vầng thái dương vầng hào quang Đồng nghĩa: vừng Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/V%E1%BA%A7ng »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Tra Từ điển Từ Vầng
-
Từ Vầng Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Vầng Là Gì, Nghĩa Của Từ Vầng | Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "vầng" - Là Gì?
-
Vầng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'vầng' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Tra Từ: Vầng - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ Vầng ô - Từ điển Tiếng Việt (Vietnamese Dictionary)
-
Phát âm Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Từ Điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
-
"Vầng Trăng Từ độ..."
-
Vầng Trăng Trong Tiếng Nhật Nghĩa Là Gì? - Mazii
-
Tra Từ 華 - Từ điển Hán Việt