Vầng - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| və̤ŋ˨˩ | jəŋ˧˧ | jəŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| vəŋ˧˧ | |||
Danh từ
vầng
- Từ dùng để chỉ từng đơn vị một số vật thể hình tròn. Vầng trăng sáng. Vầng thái dương. Vầng hào quang.
Đồng nghĩa
- vừng
Tham khảo
“Vầng”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=vầng&oldid=2059141” Thể loại:- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Trang đưa đối số thừa vào bản mẫu
Từ khóa » Tra Từ điển Từ Vầng
-
Từ Vầng Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Vầng - Từ điển Việt
-
Vầng Là Gì, Nghĩa Của Từ Vầng | Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "vầng" - Là Gì?
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'vầng' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Tra Từ: Vầng - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ Vầng ô - Từ điển Tiếng Việt (Vietnamese Dictionary)
-
Phát âm Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Từ Điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
-
"Vầng Trăng Từ độ..."
-
Vầng Trăng Trong Tiếng Nhật Nghĩa Là Gì? - Mazii
-
Tra Từ 華 - Từ điển Hán Việt