Nghĩa Của Từ Việc - Từ điển Việt - Tratu Soha

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Danh từ

    cái, điều phải làm, về mặt công sức phải bỏ ra
    việc nhà việc nước bận việc đồng áng
    cái làm hằng ngày theo nghề và được trả công
    thợ học việc nghỉ việc buổi sáng
    chuyện xảy ra, đòi hỏi phải giải quyết
    việc lôi thôi lúc có việc thì mất mặt
    từ có tác dụng danh từ hoá (sự vật hoá) một hoạt động, một hành động nào đó
    việc học hành chú ý việc phòng chống thiên tai Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Vi%E1%BB%87c »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Việc Nghĩa Là Gì