Việc Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • Cư K Roá Tiếng Việt là gì?
  • sặt Tiếng Việt là gì?
  • Chí Viễn Tiếng Việt là gì?
  • thân cung Tiếng Việt là gì?
  • hấp dẫn Tiếng Việt là gì?
  • Côn Lôn nô Tiếng Việt là gì?
  • Vệ Giới Tiếng Việt là gì?
  • phở Tiếng Việt là gì?
  • dấu nặng Tiếng Việt là gì?
  • sộp Tiếng Việt là gì?
  • phụng sự Tiếng Việt là gì?
  • phận Tiếng Việt là gì?
  • đồng tiền Tiếng Việt là gì?
  • bá quan Tiếng Việt là gì?
  • kinh dị Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của việc trong Tiếng Việt

việc có nghĩa là: - dt 1. Cái phải làm hằng ngày để sinh sống và được trả công: Đi kiếm việc, bị mất việc; Phải nghỉ việc. . . Cái phải coi như bổn phận của mình: Việc học hành; Việc nhà cửa; Việc nước, Việc tòng quân; Việc cai trị. . . Chuyện xảy ra: Mới về có việc chi mà động dung (K); Lại mang những việc tầy trời đến sau (K); Trót lòng gây việc chông gai (K); 4. Chuyện lôi thôi, rắc rối: Việc ganh đua; Việc tranh chấp; Việc cãi cọ. . . Sự thiệt hại: Bão to, nhà anh có việc gì không. . . Sự danh từ hoá một động từ: Việc ăn; Việc ở, Việc chữa bệnh; Việc chăm nom vườn tược; Việc dạy dỗ con cái.

Đây là cách dùng việc Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ việc là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Việc Nghĩa Là Gì