Nghĩa Của Từ Vignette - Từ điển Anh - Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • /vi´njet/

    Thông dụng

    Danh từ

    Hoạ tiết, hình minh hoạ (nhất là ở trang có tên sách, (như) ng không tô rõ nét)
    Bức bán thân mờ (ảnh, bức vẽ chỉ có đầu và vai của một người với nền mờ nhạt dần)
    Tem nhãn (ở hàng hoá, bao diêm)
    Đoản văn (bài viết ngắn mô tả cái gì, tính cách của một con người..)
    charming vignettes of Edwardian life những đoản văn hấp dẫn về cuộc sống dưới triều đại E-đu-a
    (kiến trúc) hình trang trí cành lá nho

    Ngoại động từ

    Làm mờ nét ảnh (cho lẫn với màu giấy)

    Hình Thái Từ

    • Ved : Vignetted
    • Ving: Vignetting

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    noun
    picture , scenario , scene , sketch , story Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Vignette »

    tác giả

    Admin, ho luan, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Vi Nhét Tiếng Anh Là Gì