Nghĩa Của Từ Vợt - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
đồ dùng làm bằng lưới hoặc vải thưa, khâu vào một cái vòng có cán, để bắt cá, tôm, bướm, v.v.
vợt bắt bướm bắt cá bằng vợtdụng cụ thể thao gồm một mặt hình bầu dục có cán cầm, dùng để đánh bóng bàn, cầu lông, quần vợt
vợt cầu lông căng lại lưới vợtĐộng từ
bắt bằng cái vợt
đi vợt cá vợt cào cào Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/V%E1%BB%A3t »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » định Nghĩa Từ Vọt
-
Vọt - Wiktionary Tiếng Việt
-
"vọt" Là Gì? Nghĩa Của Từ Vọt Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt - Vtudien
-
Vọt Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Vọt Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Vọt Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'vọt' Trong Từ điển Lạc Việt - Cồ Việt
-
'vọt' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Top 15 Cao Vọt Là Gì
-
Nhảy Vọt
-
Giải Thích ý Nghĩa Thương Cho Roi Cho Vọt Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Đại Nhảy Vọt – Wikipedia Tiếng Việt
-
TENNIS | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Úc Hủy Visa Của Ngôi Sao Quần Vợt Novak Djokovic Lần Hai - BBC
-
VÀNG VỌT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển