Nghĩa Của Từ Write - Từ điển Anh - Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • /rait/

    Thông dụng

    Nội động từ wrote, (từ cổ,nghĩa cổ) writ; written, (từ cổ,nghĩa cổ) writ

    Viết
    to write legibly viết rõ
    Viết thư, giao dịch thư từ
    to write to someone viết thư cho người nào
    Viết văn, viết sách
    to write for a living sống bằng nghề viết sách
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm thư ký

    Ngoại động từ .wrote, (từ cổ,nghĩa cổ) .writ; .written, (từ cổ,nghĩa cổ) .writ

    Viết
    to write a good hand viết tốt, viết đẹp
    Viết, thảo ra, soạn
    to write a novel viết một tiểu thuyết to write an account thảo một bản báo cáo
    Điền vào; viết vào
    to write a form điền vào một mẫu khai
    (nghĩa bóng) lộ ra
    innocence is written on his face sự vô tội lộ rõ trên nét mặt anh ta

    Cấu trúc từ

    to write back
    viết thư trả lời
    to write down
    ghi Tả, mô tả như là Viết bài chỉ trích (người nào, vở kịch...) (thương nghiệp) giảm bớt (vốn)
    to write for (in)
    viết (báo)
    to write off
    thảo nhanh, viết một mạch (bản tường thuật một sự kiện) Xoá bỏ ở sổ (nợ không đòi được) (quân sự) gạch tên đi (ở bảng phiên chế) two battalions were written off hai tiểu đoàn đã bị gạch tên đi Viết và gửi thư to write off for something viết thư hỏi mua cái gì
    to write out
    chép toàn bộ, sao lại toàn bộ to write out fair chép vào bản sạch Viết to write out a cheque viết một séc to write oneself out viết hết ý, hết ý để viết
    to write out
    viết tường tận (một bản báo cáo); viết một bài báo về (thương nghiệp) ghi, vào (sổ) (thông tục) viết bài ca tụng tán dương Bổ sung (nhật ký...) đẻ bảo đảm tính thời gian

    hình thái từ

    • V-ing: writing
    • Past: wrote
    • PP: written

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    ghi vào

    Kỹ thuật chung

    đánh máy
    ghi
    viết
    R./W read/write đọc/viết read write head đầu đọc viết read/write cycle chu kỳ đọc/viết write a cover letter viết một thư xin việc

    Kinh tế

    bảo hiểm
    ghi

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    verb
    address , author , autograph , bang out , chalk * , commit , communicate , comp , compose , copy , correspond , create , dash off , draft , draw up * , drop a line , drop a note , engross , formulate , ghost , indite , ink , inscribe , jot down , knock off * , knock out * , letter , note , note down , pen , pencil , print , push a pencil , put in writing , record , reproduce , rewrite , scrawl , scribble , scribe , scriven , set down , set forth , sign , take down , tell , transcribe , turn out , typewrite , write down , write up , produce , scratch , subscribe , superscribe (write on the top or outsideof anything)
    phrasal verb
    book , catalog , enroll , inscribe , set down , cheapen , depress , devaluate , devalue , downgrade , lower , mark down , reduce

    Từ trái nghĩa

    verb
    read Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Write »

    tác giả

    Tran Minh, Admin, Ngọc, Trang , Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » đông Từ Write