すっきりする | スッキリ Nghĩa Là Gì [sukkuri] | Tiếng Nhật
Có thể bạn quan tâm
≡Menu
すっきりする | スッキリ nghĩa là gì [sukkuri] すっきりする | スッキリnghĩa là gì [sukkiri] ☆品詞[Loại từ]: 擬音語・擬態語 (Từ tượng thanh – tượng hình) ☆意味[Ý nghĩa]: 困ったことや面倒なこと、余分なものなどがなくなり、気分がいい様子。。 Diễn tả tâm trạng thoải mái sau khi kết thúc được một vấn đề hay loại bỏ những điều phiền toái, thừa thải. ☆Thường được dịch: sảng khoái / khoan khoái / tỉnh táo / thoải mái / rõ ràng / gọn gàng / hoàn toàn/ triệt để ☆類語[Từ gần nghĩa]: 〔気持ちのいい様子〕 〔無駄がなく垢抜けしている様子〕 〔はっきりする様子〕 ☆使い方[Dạng sử dụng]: ※すっきりした ※すっきりと~ 例[Ví dụ]: ①気持(きも)ちがすっきりする。 Cảm thấy sảng khoái. ②一杯(いっぱい)のコーヒーを飲(の)んだら頭(あたま)がすっきりした。 Uống một tách cà phê xong thấy đầu óc thật tỉnh táo. ③すっきりするにはよく寝(ね)ること。 Để đầu óc tỉnh táo thì cần đi ngủ. ④問題(もんだい)をすっきり解決(かいけつ)する。 Giải quyết triệt để vấn đề. ⑤トイレに行って、すっきりした。 Đi toilet xong tôi thấy thật thoải mái. ⑥前髪(まえがみ)を切(き)ったら、すっきりした。 Cắt tóc mái xong thấy thoải mái hẳn. ⑦家(いえ)の中(なか)がぜんぶ片付(かたづ)いて、すっきりした。 Trong nhà dọn dẹp xong thấy gọn gàng hẳn. ⑧仕事(しごと)が全部終(ぜんぶお)わって、すっきりした。 Tôi thấy nhẹ nhỏm vì tất cả công việc đã hoàn thành. ⑨早(はや)くこの仕事(しごと)を仕上(しあ)げてすっきりした気分(きぶん)になりたい Tôi muốn hoàn thành công việc này xong sớm để thấy thoải mái hơn. ⑩すっきりした文章(ぶんしょう) Một bài văn rõ ràng, dễ hiểu. ⑪すっきりした服(ふく) Quần áo gọn gàng. ⑫彼女(かのじょ)の服装(ふくそう)はすっきりしている。 Cô ấy ăn mặc gọn gàng. ⑬この絵(え)にはすっきりした美(うつく)しさがある。 Trong bức tranh này có một vẻ đẹp của sự đơn giản. ⑭彼(かれ)の病気(びょうき)はまだすっきりしない。 Bệnh của anh ta vẫn chưa khỏi hẳn. ⑮彼(かれ)の返答(へんとう)には何(なに)かすっきりしないものがある。 Trong câu trả lời của anh có cái gì đó không rõ ràng / mơ hồ.
- Home
- About us
- Ngữ pháp
- JLPT
- Tiếng Nhật Business
- Loại từ
- Khác
- Dịch thuật
- Việc làm
- Privacy Policy
- F.A.Q
2 tháng 3, 2018
すっきりする | スッキリ nghĩa là gì [sukkuri] すっきりする | スッキリnghĩa là gì [sukkiri] ☆品詞[Loại từ]: 擬音語・擬態語 (Từ tượng thanh – tượng hình) ☆意味[Ý nghĩa]: 困ったことや面倒なこと、余分なものなどがなくなり、気分がいい様子。。 Diễn tả tâm trạng thoải mái sau khi kết thúc được một vấn đề hay loại bỏ những điều phiền toái, thừa thải. ☆Thường được dịch: sảng khoái / khoan khoái / tỉnh táo / thoải mái / rõ ràng / gọn gàng / hoàn toàn/ triệt để ☆類語[Từ gần nghĩa]: 〔気持ちのいい様子〕 〔無駄がなく垢抜けしている様子〕 〔はっきりする様子〕 ☆使い方[Dạng sử dụng]: ※すっきりした ※すっきりと~ 例[Ví dụ]: ①気持(きも)ちがすっきりする。 Cảm thấy sảng khoái. ②一杯(いっぱい)のコーヒーを飲(の)んだら頭(あたま)がすっきりした。 Uống một tách cà phê xong thấy đầu óc thật tỉnh táo. ③すっきりするにはよく寝(ね)ること。 Để đầu óc tỉnh táo thì cần đi ngủ. ④問題(もんだい)をすっきり解決(かいけつ)する。 Giải quyết triệt để vấn đề. ⑤トイレに行って、すっきりした。 Đi toilet xong tôi thấy thật thoải mái. ⑥前髪(まえがみ)を切(き)ったら、すっきりした。 Cắt tóc mái xong thấy thoải mái hẳn. ⑦家(いえ)の中(なか)がぜんぶ片付(かたづ)いて、すっきりした。 Trong nhà dọn dẹp xong thấy gọn gàng hẳn. ⑧仕事(しごと)が全部終(ぜんぶお)わって、すっきりした。 Tôi thấy nhẹ nhỏm vì tất cả công việc đã hoàn thành. ⑨早(はや)くこの仕事(しごと)を仕上(しあ)げてすっきりした気分(きぶん)になりたい Tôi muốn hoàn thành công việc này xong sớm để thấy thoải mái hơn. ⑩すっきりした文章(ぶんしょう) Một bài văn rõ ràng, dễ hiểu. ⑪すっきりした服(ふく) Quần áo gọn gàng. ⑫彼女(かのじょ)の服装(ふくそう)はすっきりしている。 Cô ấy ăn mặc gọn gàng. ⑬この絵(え)にはすっきりした美(うつく)しさがある。 Trong bức tranh này có một vẻ đẹp của sự đơn giản. ⑭彼(かれ)の病気(びょうき)はまだすっきりしない。 Bệnh của anh ta vẫn chưa khỏi hẳn. ⑮彼(かれ)の返答(へんとう)には何(なに)かすっきりしないものがある。 Trong câu trả lời của anh có cái gì đó không rõ ràng / mơ hồ. Bài viết liên quan:
Labels: Tượng thanh - tượng hình Bài đăng Mới hơn Bài đăng Cũ hơn Trang chủ Xem phiên bản dành cho điện thoại di động Đăng ký: Đăng Nhận xét (Atom)- Giới thiệu tác giả
- Du học Nhật Bản
- Khóa học tiếng Nhật Online
- Tin tức cập nhật
- Ngữ pháp JLPT N1
- Ngữ pháp JLPT N2
- Ngữ pháp JLPT N3
- Ngữ pháp JLPT N4
- Ngữ pháp JLPT N5
- Theo cấp độ JLPT
- Tổng hợp ngữ pháp tiếng Nhật
- Tổng hợp từ vựng
- Học tiếng Nhật qua tin tức
- Tiếng Nhật Business
Tiếng Nhật Pro.net
- Thành ngữ - quán ngữ
- Thuật ngữ chuyên ngành
- Phân biệt cách sử dụng
- Từ tượng thanh - Tượng hình
- Kỹ năng dịch thuật
- Trạng từ - Phó từ
- Đọc truyện tiếng Nhật
- 650 Câu hỏi Vui để học
- Liên hệ - Góp ý
Bài viết mới nhất
Biểu mẫu liên hệ
Tên Email * Thông báo *Từ khóa » Tỉnh Táo Tiếng Nhật Là Gì
-
Sảng Khoái Tiếng Nhật Là Gì - .vn
-
Làm Cho Tỉnh Táo, đập Vỡ, Bánh Xe Tiếng Nhật Là Gì ?
-
Tỉnh Táo Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
Làm Tỉnh Táo Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
Làm Tỉnh Táo Trong Tiếng Nhật Nghĩa Là Gì? - Mazii
-
爽々として 「さわさわとして」 : Làm Tỉnh Táo, Làm Khoẻ Khoắn, Dễ ...
-
35 Từ Vựng Tiếng Nhật Về Các Trạng Từ Thông Dụng Nhất Trong Cuộc Sống
-
Bạn Phải Biết 19 Quán Dụng Ngữ Tiếng Nhật Phổ Biến Hàng A
-
50 Trạng Từ Thường Có Trong Các Bài Thi JLPT Tiếng Nhật
-
LƯỢNG TỪ TRONG TIẾNG NHẬT VÀ CÁCH SỬ DỤNG
-
50 Câu Chửi Bằng Tiếng Nhật Thâm Thúy Và Thông Dụng Nhất
-
Buồn Ngủ Tiếng Nhật Là Gì
-
Các Trạng Từ Thường Dùng Trong Tiếng Nhật?