埸 Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Hán Việt
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Hán Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Hán Việt Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

埸 từ Hán Việt nghĩa là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ 埸 trong từ Hán Việt và cách phát âm 埸 từ Hán Việt. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ 埸 từ Hán Việt nghĩa là gì.

phát âm 埸 tiếng Hán 埸 (âm Bắc Kinh) phát âm 埸 tiếng Hán 埸 (âm Hồng Kông/Quảng Đông).
Pinyin: yi4;Juytping quảng đông: jik6;dịch(Danh) Bờ ruộng. ◇Thi Kinh 詩經: Trung điền hữu lư, Cương dịch hữu qua 中田有廬, 疆埸有瓜 (Tiểu nhã 小雅, Tín nam san 信南山) Trong ruộng có nhà, Bờ ruộng có (trồng) dưa.(Danh) Bờ cõi, biên cảnh. ◎Như: cương dịch 疆埸 biên giới.

Nghĩa chữ nôm của từ 埸

dịch, như "dịch (ranh giới ruộng đất)" (gdhn)1. [疆埸] cương dịch

Xem thêm từ Hán Việt

  • cận sử từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • tê phát từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • canh nông từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • địa chỉ từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • cựu học từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • Cùng Học Từ Hán Việt

    Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ 埸 nghĩa là gì trong từ Hán Việt? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

    Từ Hán Việt Là Gì?

    Chú ý: Chỉ có từ Hán Việt chứ không có tiếng Hán Việt

    Từ Hán Việt (詞漢越/词汉越) là những từ và ngữ tố tiếng Việt bắt nguồn từ tiếng Hán và những từ tiếng Việt được người nói tiếng Việt tạo ra bằng cách ghép các từ và/hoặc ngữ tố tiếng Việt gốc Hán lại với nhau. Từ Hán Việt là một bộ phận không nhỏ của tiếng Việt, có vai trò quan trọng và không thể tách rời hay xóa bỏ khỏi tiếng Việt.

    Do lịch sử và văn hóa lâu đời mà tiếng Việt sử dụng rất nhiều từ Hán Việt cổ. Đồng thời, khi vay mượn còn giúp cho từ vựng tiếng Việt trở nên phong phú hơn rất nhiều.

    Các nhà khoa học nghiên cứu đã chia từ, âm Hán Việt thành 3 loại như sau đó là: từ Hán Việt cổ, từ Hán Việt và từ Hán Việt Việt hoá.

    Mặc dù có thời điểm hình thành khác nhau song từ Hán Việt cổ và từ Hán Việt Việt hoá đều hoà nhập rất sâu vào trong tiếng Việt, rất khó phát hiện ra chúng là từ Hán Việt, hầu hết người Việt coi từ Hán Việt cổ và từ Hán Việt Việt hóa là từ thuần Việt, không phải từ Hán Việt. Từ Hán Việt cổ và từ Hán Việt Việt hoá là những từ ngữ thường dùng hằng ngày, nằm trong lớp từ vựng cơ bản của tiếng Việt. Khi nói chuyện về những chủ đề không mang tính học thuật người Việt có thể nói với nhau mà chỉ cần dùng rất ít, thậm chí không cần dùng bất cứ từ Hán Việt (một trong ba loại từ Hán Việt) nào nhưng từ Hán Việt cổ và Hán Việt Việt hoá thì không thể thiếu được. Người Việt không xem từ Hán Việt cổ và Hán Việt Việt hoá là tiếng Hán mà cho chúng là tiếng Việt, vì vậy sau khi chữ Nôm ra đời nhiều từ Hán Việt cổ và Hán ngữ Việt hoá không được người Việt ghi bằng chữ Hán gốc mà ghi bằng chữ Nôm.

    Theo dõi TuDienSo.Com để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Việt được cập nhập mới nhất năm 2026.

    Từ điển Hán Việt

    Nghĩa Tiếng Việt:

    Từ điển Hán Việt

    • gia tài từ Hán Việt là gì?
    • tiếm hiệu từ Hán Việt là gì?
    • câu nho từ Hán Việt là gì?
    • văn danh từ Hán Việt là gì?
    • nghị trình từ Hán Việt là gì?
    • đồng chí từ Hán Việt là gì?
    • đồng mẫu từ Hán Việt là gì?
    • nhân ảnh từ Hán Việt là gì?
    • bức xúc từ Hán Việt là gì?
    • động phách từ Hán Việt là gì?
    • bút danh từ Hán Việt là gì?
    • cốt bồn từ Hán Việt là gì?
    • chỉ thảo từ Hán Việt là gì?
    • đồng minh từ Hán Việt là gì?
    • định kiến từ Hán Việt là gì?
    • cơ mật từ Hán Việt là gì?
    • tục ngữ từ Hán Việt là gì?
    • chỉ định từ Hán Việt là gì?
    • bán sàng từ Hán Việt là gì?
    • ki cừu từ Hán Việt là gì?
    • bất chánh, bất chinh từ Hán Việt là gì?
    • bát quái quyền từ Hán Việt là gì?
    • bổ di từ Hán Việt là gì?
    • tư cơ từ Hán Việt là gì?
    • ngâm vịnh từ Hán Việt là gì?
    • sanh tiếu từ Hán Việt là gì?
    • bão phật cước từ Hán Việt là gì?
    • nhưng nhiên từ Hán Việt là gì?
    • tiên du từ Hán Việt là gì?
    • phản bội từ Hán Việt là gì?
    Tìm kiếm: Tìm

    Từ khóa » Bờ Ruộng Tiếng Hán Là Gì