Tìm Kiếm Hán Tự Bộ THỔ 土 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật Việt ABC

- Tra từ
- Tra Hán Tự
- Dịch tài liệu
- Mẫu câu
- Công cụ
- Từ điển của bạn
- Kanji=>Romaji
- Phát âm câu
- Thảo luận
- Giúp đỡ
- 1
- 土 : THỔ
- 去 : KHỨ,KHỦ
- 圦 : xxx
- 吉 : CÁT
- 圭 : KHUÊ
- 在 : TẠI
- 寺 : TỰ
- 地 : ĐỊA
- 圷 : xxx
- 圸 : xxx
- 壱 : NHẤT
- 均 : QUÂN
- 坑 : KHANH
- 坂 : PHẢN
- 志 : CHI
- 声 : THANH
- 売 : MẠI
- 坊 : PHƯỜNG
- 坎 : KHẢM
- 圻 : KỲ
- 址 : CHỈ
- 坏 : KHÔI,BÙI
- 幸 : HẠNH
- 坤 : KHÔN
- 坦 : THẢN
- 坪 : BÌNH
- 坩 : KHAM
- 垈 : xxx
- 坡 : PHA
- 坿 : PHỤ
- 垉 : xxx
- 垣 : VIÊN
- 型 : HÌNH
- 垢 : CẤU
- 城 : THÀNH
- 垓 : CAI,GIAI
- 垠 : NGÂN
- 垳 : xxx
- 垤 : ĐIỆT
- 垪 : xxx
- 垰 : xxx
- 埋 : MAI
- 埀 : xxx
- 埃 : AI
- 埆 : XÁC
- 埔 : BỘ
- 埒 : LIỆT
- 埓 : xxx
- 埖 : xxx
- 恚 : KHUỂ
- 1
| ||||||||||||||||||
| ||||||||||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 土木 | THỔ MỘC | công trình công cộng;công việc xây dựng |
| 土語 | THỔ NGỮ | thổ ngữ |
| 土蛍 | THỔ HUỲNH | con sâu đất |
| 土葬 | THỔ TÀNG | thổ táng |
| 土色 | THỔ SẮC | màu đất; nhợt nhạt như màu đất |
| 土耳古 | THỔ NHĨ CỔ | thổ Nhĩ Kỳ |
| 土砂降り | THỔ SA GIÁNG,HÀNG | mưa như trút; mưa to; mưa xối xả |
| 土砂崩れ | THỔ SA BĂNG | sự lở đất |
| 土石 | THỔ THẠCH | đất đá |
| 土産 | THỔ SẢN | quà tặng;thổ sản |
| 土瓶 | THỔ BÌNH | ấm đất |
| 土牢 | THỔ LAO | Ngục tối |
| 土煙 | THỔ YÊN | đám bụi |
| 土気色 | THỔ KHÍ SẮC | màu đất |
| 土民 | THỔ DÂN | thổ dân |
| 土足 | THỔ TÚC | giày |
| 土曜日 | THỔ DIỆU NHẬT | bảy;ngày thứ bẩy;Thứ bảy |
| 土曜 | THỔ DIỆU | Thứ bảy |
| 土星 | THỔ TINH | sao thổ;thổ tinh |
| 土手 | THỔ THỦ | đê; bờ |
| 土壌空気浄化システム | THỔ NHƯỠNG KHÔNG,KHỐNG KHÍ TỊNH HÓA | Máy lọc Khí Mặt đất |
| 土壌 | THỔ NHƯỠNG | đất cát;thổ nhưỡng |
| 土壇場 | THỔ ĐÀN TRƯỜNG | bục sân khấu; bục diễn;nơi hành hình; nơi xử tội;phút cuối; giờ thứ mười một |
| 土壁 | THỔ ĐÍCH | tường đất; vách đất |
| 土塊 | THỔ KHỐI | cục đất |
| 土塊 | THỔ KHỐI | sự vón thành cục |
| 土塀 | THỔ BIÊN | tường bằng đất |
| 土埃 | THỔ AI | Bụi đất |
| 土地革命 | THỔ ĐỊA CÁCH MỆNH | cải cách ruộng đất |
| 土鍋 | THỔ OA | nồi đất |
| 土 | THỔ | đất |
| 土をすくう | THỔ | xúc đất |
| 土を掘る | THỔ QUẬT | đào đất |
| 土を盛る | THỔ THỊNH | vun;vun đất;xới đất |
| 土人 | THỔ NHÂN | thổ dân; người địa phương |
| 土俵 | THỔ BIỂU | đấu trường; vũ đài |
| 土匪 | THỔ PHỈ | thổ phỉ |
| 土台 | THỔ ĐÀI | nền tảng; cơ sở; nền; móng |
| 土器 | THỔ KHÍ | Đồ gốm |
| 土器作り | THỔ KHÍ TÁC | Làm gốm |
| 土地が広い | THỔ ĐỊA QUẢNG | đất rộng |
| 土間 | THỔ GIAN | sàn đất |
| 土地改革 | THỔ ĐỊA CẢI CÁCH | sự cải cách ruộng đất |
| 土地改良 | THỔ ĐỊA CẢI LƯƠNG | sự cải tạo đất đai |
| 土地台帳 | THỔ ĐỊA ĐÀI TRƯƠNG,TRƯỚNG | địa chính |
| 土地収用 | THỔ ĐỊA THU,THÂU DỤNG | sự trưng thu đất đai; sự tước đoạt đất đai |
| 土地をならす | THỔ ĐỊA | san đất |
| 土地の見本 | THỔ ĐỊA KIẾN BẢN | mẫu đất |
| 土地と家 | THỔ ĐỊA GIA | địa ốc |
| 土地 | THỔ ĐỊA | dải đất;đất;đất đai |
| お土産 | THỔ SẢN | đặc sản;quà tặng; món quà |
| 国土監視局 | QUỐC THỔ GIÁM THỊ CỤC,CUỘC | Ban chỉ đạo giám sát mặt đất |
| 国土の上に | QUỐC THỔ THƯỢNG | trên đất nước |
| 国土 | QUỐC THỔ | đất đai;đất nước;lãnh thổ quốc gia; lãnh thổ;non nước;non sông;nước non;sơn hà;sông núi |
| 唐土 | ĐƯỜNG THỔ | đất nhà Đường (Trung quốc) |
| 凍土 | ĐÔNG THỔ | đất bị đông cứng |
| 黒土 | HẮC THỔ | Đồ gốm đen; đất đen |
| 穢土 | UẾ THỔ | thế giới trần tục |
| 貧土 | BẦN THỔ | đất nghèo |
| 赤土 | XÍCH THỔ | đất có màu nâu hay đỏ nâu có nguồn gốc núi lửa; đất đỏ bazan;tranh Iwaenogu có màu nâu đỏ, được vẽ bằng các màu thiên nhiên làm từ khoáng vật |
| 郷土 | HƯƠNG THỔ | cố hương; quê cũ; quê hương; dân dã; địa phương |
| 粘土質 | NIÊM THỔ CHẤT | Nhầy nhụa; giống như đất sét |
| 粘土精巧 | NIÊM THỔ TINH XẢO | tác phẩm đất sét |
| 粘土 | NIÊM THỔ | đất nặn hình; đất sét |
| 粘土 | NIÊM THỔ | Đất sét |
| 陶土 | ĐÀO THỔ | đất sét làm đồ gốm;gốm |
| 領土 | LÃNH,LĨNH THỔ | lãnh thổ |
| 泥土 | NÊ THỔ | bùn đất |
| 風土 | PHONG THỔ | phong thổ |
| 本土 | BẢN THỔ | bản xứ |
| 手土産 | THỦ THỔ SẢN | quà cáp (do khách tự mang đến); quà |
| 風土病 | PHONG THỔ BỆNH,BỊNH | bệnh phong thổ |
| 家の土台 | GIA THỔ ĐÀI | nền nhà |
| 酸性土地 | TOAN TÍNH,TÁNH THỔ ĐỊA | đồng chua |
| 腐葉土 | HỦ DIỆP THỔ | Mùn; đất mùn |
| 腐植土 | HỦ THỰC THỔ | Mùn; đất mùn |
| 混凝土 | HỖN NGƯNG THỔ | bê tông |
| 沖積土 | XUNG TÍCH THỔ | đất bãi;đất bồi |
| 培養土 | BỒI DƯỠNG THỔ | phân trộn; phân com pốt |
| 自国の土地 | TỰ QUỐC THỔ ĐỊA | đất nước mình |
| 肥沃な土地 | PHI ỐC THỔ ĐỊA | đất màu |
| 痩せた土地 | xxx THỔ ĐỊA | đồng chua |
| アルカリ土類金属 | THỔ LOẠI KIM THUỘC | đất có kim loại kiềm |

Từ điển
Từ điển Việt-Nhật Từ điển Nhật-Việt Từ điển Việt-Anh Từ điển Anh-Việt Từ điển Anh-Nhật Từ điển Nhật-AnhHán tự
Tra từ hán theo bộ Cách viết chữ hánÔn luyện tiếng nhật
Trình độ nhật ngữ N1 Trình độ nhật ngữ N2 Trình độ nhật ngữ N3 Trình độ nhật ngữ N4 Trình độ nhật ngữ N5Plugin trên Chrome
Từ điển ABC trên điện thoại
Chuyển đổi Romaji
Từ điển của bạn
Cộng đồng
Trợ giúp
COPYRIGHT © 2023 Từ điển ABC All RIGHT RESERVED.Từ khóa » Bờ Ruộng Tiếng Hán Là Gì
-
埸 Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Tra Từ: 町 - Từ điển Hán Nôm
-
Từ Điển - Từ Bờ Ruộng Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Ruộng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Bạ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển
-
Kết Quả Tìm Kiếm Của 'đồng Ruộng' - NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
TIẾNG HOA CHUYÊN ĐỀ NÔNG NGHIỆP
-
[PDF] HƯỚNG DẪN NHẬN DIỆN ĐƠN VỊ TỪ TRONG VĂN BẢN TIẾNG VIỆT
-
Nhà Hán – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nhớ Hán Tự Thông Qua Chiết Tự Chữ Hán - Posts - Facebook
-
Từ Hán Việt Nhìn Từ Góc độ Lịch Sử
-
Bài 1: “Ruộng Mật, Bờ Xôi” Bỏ Hoang - Báo Nghệ An
-
Bước đầu Tìm Hiểu Chữ Nôm Tày ở Tuyên Quang
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Ngành Nông Nghiệp
-
NGƯỜI SÁN DÌU - Ủy Ban Dân Tộc