Tìm Kiếm Hán Tự Bộ THỔ 土 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật Việt ABC

Từ điển ABC
  • Tra từ
  • Tra Hán Tự
  • Dịch tài liệu
  • Mẫu câu
  • Công cụ
    • Từ điển của bạn
    • Kanji=>Romaji
    • Phát âm câu
  • Thảo luận
  • Giúp đỡ
VietnameseEnglishJapanese Đăng nhập | Đăng ký Tra từ Đọc câu tiếng nhật Chuyển tiếng nhật qua Hiragana Chuyển tiếng nhật qua Romaji Cách Viết Từ hán Bộ Số nét của từ Tìm Tìm Kiếm Hán Tự BộBộSố nétTìm 1 | 2 | 3 | 4 | 5 广 Tra Hán Tự Hán tự theo bộ THỔ 土
  • 1
  • 土 : THỔ
  • 去 : KHỨ,KHỦ
  • 圦 : xxx
  • 吉 : CÁT
  • 圭 : KHUÊ
  • 在 : TẠI
  • 寺 : TỰ
  • 地 : ĐỊA
  • 圷 : xxx
  • 圸 : xxx
  • 壱 : NHẤT
  • 均 : QUÂN
  • 坑 : KHANH
  • 坂 : PHẢN
  • 志 : CHI
  • 声 : THANH
  • 売 : MẠI
  • 坊 : PHƯỜNG
  • 坎 : KHẢM
  • 圻 : KỲ
  • 址 : CHỈ
  • 坏 : KHÔI,BÙI
  • 幸 : HẠNH
  • 坤 : KHÔN
  • 坦 : THẢN
  • 坪 : BÌNH
  • 坩 : KHAM
  • 垈 : xxx
  • 坡 : PHA
  • 坿 : PHỤ
  • 垉 : xxx
  • 垣 : VIÊN
  • 型 : HÌNH
  • 垢 : CẤU
  • 城 : THÀNH
  • 垓 : CAI,GIAI
  • 垠 : NGÂN
  • 垳 : xxx
  • 垤 : ĐIỆT
  • 垪 : xxx
  • 垰 : xxx
  • 埋 : MAI
  • 埀 : xxx
  • 埃 : AI
  • 埆 : XÁC
  • 埔 : BỘ
  • 埒 : LIỆT
  • 埓 : xxx
  • 埖 : xxx
  • 恚 : KHUỂ
  • 1
Danh Sách Từ Của 土THỔ
‹ ■ ▶ › ✕
Hán

THỔ- Số nét: 03 - Bộ: THỔ 土

ONド, ト
KUN つち
つく
ひじ
  • Dất. Như niêm thổ 黏土 đất thó, sa thổ 沙土đất cát, v.v.
  • Dất ở. Như hữu nhân thử hữu thổ 有人此有土 có người ấy có đất.
  • Vật gì chỉ ở đất ấy mới có gọi là thổ. Như thổ sản 土?, thổ nghi 土?, v.v. Người sinh trưởng ở đất nào thì gọi người xứ ấy là thổ trước 土著.
  • Giống thổ, người thổ. Dùng người thổ làm quan cai trị thổ gọi là thổ ty 土司.
  • Không hợp với sự ưa thích của đời cũng gọi là thổ, cũng như ta chê người không hợp thời-trang là giống mường, người mường vậy.
  • Tiếng thổ, một thứ tiếng trong bát âm.
  • Sao thổ.
  • Một âm là độ. Như Tịnh-độ 淨土. Theo trong kinh Phật thì cõi Tịnh-độ là một thế giới rất sạch sẽ sung sướng ở Tây-phương. Vì thế tôn phái tu cầu được vãng sinh về bên ấy gọi là tôn Tịnh-độ.
  • Lại một âm nữa là đỗ. Vò rễ cây dâu.
Từ hánÂm hán việtNghĩa
土木 THỔ MỘC công trình công cộng;công việc xây dựng
土語 THỔ NGỮ thổ ngữ
土蛍 THỔ HUỲNH con sâu đất
土葬 THỔ TÀNG thổ táng
土色 THỔ SẮC màu đất; nhợt nhạt như màu đất
土耳古 THỔ NHĨ CỔ thổ Nhĩ Kỳ
土砂降り THỔ SA GIÁNG,HÀNG mưa như trút; mưa to; mưa xối xả
土砂崩れ THỔ SA BĂNG sự lở đất
土石 THỔ THẠCH đất đá
土産 THỔ SẢN quà tặng;thổ sản
土瓶 THỔ BÌNH ấm đất
土牢 THỔ LAO Ngục tối
土煙 THỔ YÊN đám bụi
土気色 THỔ KHÍ SẮC màu đất
土民 THỔ DÂN thổ dân
土足 THỔ TÚC giày
土曜日 THỔ DIỆU NHẬT bảy;ngày thứ bẩy;Thứ bảy
土曜 THỔ DIỆU Thứ bảy
土星 THỔ TINH sao thổ;thổ tinh
土手 THỔ THỦ đê; bờ
土壌空気浄化システム THỔ NHƯỠNG KHÔNG,KHỐNG KHÍ TỊNH HÓA Máy lọc Khí Mặt đất
土壌 THỔ NHƯỠNG đất cát;thổ nhưỡng
土壇場 THỔ ĐÀN TRƯỜNG bục sân khấu; bục diễn;nơi hành hình; nơi xử tội;phút cuối; giờ thứ mười một
土壁 THỔ ĐÍCH tường đất; vách đất
土塊 THỔ KHỐI cục đất
土塊 THỔ KHỐI sự vón thành cục
土塀 THỔ BIÊN tường bằng đất
土埃 THỔ AI Bụi đất
土地革命 THỔ ĐỊA CÁCH MỆNH cải cách ruộng đất
土鍋 THỔ OA nồi đất
THỔ đất
土をすくう THỔ xúc đất
土を掘る THỔ QUẬT đào đất
土を盛る THỔ THỊNH vun;vun đất;xới đất
土人 THỔ NHÂN thổ dân; người địa phương
土俵 THỔ BIỂU đấu trường; vũ đài
土匪 THỔ PHỈ thổ phỉ
土台 THỔ ĐÀI nền tảng; cơ sở; nền; móng
土器 THỔ KHÍ Đồ gốm
土器作り THỔ KHÍ TÁC Làm gốm
土地が広い THỔ ĐỊA QUẢNG đất rộng
土間 THỔ GIAN sàn đất
土地改革 THỔ ĐỊA CẢI CÁCH sự cải cách ruộng đất
土地改良 THỔ ĐỊA CẢI LƯƠNG sự cải tạo đất đai
土地台帳 THỔ ĐỊA ĐÀI TRƯƠNG,TRƯỚNG địa chính
土地収用 THỔ ĐỊA THU,THÂU DỤNG sự trưng thu đất đai; sự tước đoạt đất đai
土地をならす THỔ ĐỊA san đất
土地の見本 THỔ ĐỊA KIẾN BẢN mẫu đất
土地と家 THỔ ĐỊA GIA địa ốc
土地 THỔ ĐỊA dải đất;đất;đất đai
お土産 THỔ SẢN đặc sản;quà tặng; món quà
国土監視局 QUỐC THỔ GIÁM THỊ CỤC,CUỘC Ban chỉ đạo giám sát mặt đất
国土の上に QUỐC THỔ THƯỢNG trên đất nước
国土 QUỐC THỔ đất đai;đất nước;lãnh thổ quốc gia; lãnh thổ;non nước;non sông;nước non;sơn hà;sông núi
唐土 ĐƯỜNG THỔ đất nhà Đường (Trung quốc)
凍土 ĐÔNG THỔ đất bị đông cứng
黒土 HẮC THỔ Đồ gốm đen; đất đen
穢土 UẾ THỔ thế giới trần tục
貧土 BẦN THỔ đất nghèo
赤土 XÍCH THỔ đất có màu nâu hay đỏ nâu có nguồn gốc núi lửa; đất đỏ bazan;tranh Iwaenogu có màu nâu đỏ, được vẽ bằng các màu thiên nhiên làm từ khoáng vật
郷土 HƯƠNG THỔ cố hương; quê cũ; quê hương; dân dã; địa phương
粘土質 NIÊM THỔ CHẤT Nhầy nhụa; giống như đất sét
粘土精巧 NIÊM THỔ TINH XẢO tác phẩm đất sét
粘土 NIÊM THỔ đất nặn hình; đất sét
粘土 NIÊM THỔ Đất sét
陶土 ĐÀO THỔ đất sét làm đồ gốm;gốm
領土 LÃNH,LĨNH THỔ lãnh thổ
泥土 NÊ THỔ bùn đất
風土 PHONG THỔ phong thổ
本土 BẢN THỔ bản xứ
手土産 THỦ THỔ SẢN quà cáp (do khách tự mang đến); quà
風土病 PHONG THỔ BỆNH,BỊNH bệnh phong thổ
家の土台 GIA THỔ ĐÀI nền nhà
酸性土地 TOAN TÍNH,TÁNH THỔ ĐỊA đồng chua
腐葉土 HỦ DIỆP THỔ Mùn; đất mùn
腐植土 HỦ THỰC THỔ Mùn; đất mùn
混凝土 HỖN NGƯNG THỔ bê tông
沖積土 XUNG TÍCH THỔ đất bãi;đất bồi
培養土 BỒI DƯỠNG THỔ phân trộn; phân com pốt
自国の土地 TỰ QUỐC THỔ ĐỊA đất nước mình
肥沃な土地 PHI ỐC THỔ ĐỊA đất màu
痩せた土地 xxx THỔ ĐỊA đồng chua
アルカリ土類金属 THỔ LOẠI KIM THUỘC đất có kim loại kiềm
Học tiếng nhật online

Từ điển

Từ điển Việt-Nhật Từ điển Nhật-Việt Từ điển Việt-Anh Từ điển Anh-Việt Từ điển Anh-Nhật Từ điển Nhật-Anh

Hán tự

Tra từ hán theo bộ Cách viết chữ hán

Ôn luyện tiếng nhật

Trình độ nhật ngữ N1 Trình độ nhật ngữ N2 Trình độ nhật ngữ N3 Trình độ nhật ngữ N4 Trình độ nhật ngữ N5

Plugin trên Chrome

Từ điển ABC trên Chrome webstore

Từ điển ABC trên điện thoại

Từ điển ABC trên Android

Chuyển đổi Romaji

Từ điển của bạn

Cộng đồng

Trợ giúp

COPYRIGHT © 2023 Từ điển ABC All RIGHT RESERVED.

Từ khóa » Bờ Ruộng Tiếng Hán Là Gì